Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Văn hóa:những quy ước của bưu thiếp

Regardez la carte postale et associez chaque élément à sa fonction.
Xem bưu thiếp và nối mỗi yếu tố với chức năng của nó.

    Địa điểm

    Thời gian (NN/TT/NN)

    Miêu tả địa điểm đi nghỉ

    Địa chỉ

    Chào tạm biệt

    Chữ ký

Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
nbOk câu sắp xếp đúng
Chú ý
Rất tốt

Văn hoá / Những quy ước của bưu thiếp

Ở đất nước của bạn, trong nền văn hoá của bạn, người ta có viết bưu thiếp không?Người ta có luôn gửi bưu thiếp khi đi nghỉ xa nhà?Người ta gửi bưu thiếp cho ai?Cho một thành viên lớn tuổi hơn trong gia đình, cho bạn bè, cho hàng xóm?Có thể gửi một bưu thiếp để cảm ơn không?Đâu là những quy tắc để viết một bưu thiếp trong văn hoá của nước bạn?  Ở những quốc gia nói tiếng Pháp, có một vài quy ước được mọi người ít nhiều tuân theo, giống như cách Émilie làm trong tấm bưu thiếp cô ấy gửi cho TV5MONDE. 1. Ngày:ngày, tháng (bằng chữ), năm. 2. Cách gọi:"Bạn thân mến, Mẹ thân yêu, Tất cả các bạn thân mến, Chào (Sophie)", luôn luôn theo sau bởi một dấu phẩy hoặc có thể là một dấu chấm cảm đối với "Chào". 3. Ta xác định nơi ta đang ở:"Chúng tôi đang đi nghỉ ở một nơi chỉ có trong mơ, bên bờ biển, chúng tôi nghỉ ngơi ở miền quê, tôi đang ở khu thể thao mùa đông ở Grisons, v.v." 4. Ta sẽ nói ta có ổn không (sức khoẻ thể chất và/hoặc tinh thần):"Tôi rất khoẻ, chúng tôi hoàn toàn khoẻ mạnh, việc này tốt cho chúng tôi, chúng tôi đang thấy chán, v.v." 5. Ta kể lại những việc ta đang làm / đã làm, ta nói về thời gian biểu thường ngày trong kỳ nghỉ:"Chúng tôi đọc sách, chúng tôi đi dạo, chúng tôi tắm biển suốt ngày, ẩm thực địa phương rất tuyệt, v.v." 6. Ta nói về thời tiết:"Trời đẹp, trời nóng, thời tiết tuyệt đẹp, kinh khủng, trời mưa, bầu trời lúc nào cũng xanh, v.v." 7. Thông báo ngày trở về:"Hẹn sớm gặp lại, chúng tôi sẽ về vào ngày 10, chúng ta sẽ gặp lại và ngày lễ Tante Henriette, gặp lại sau nhé, v.v." 8. Mẫu câu chào thân ái:"Thương mến, Thân thương, Ôm bạn một cái thật mạnh, Hôn bạn, Vạn cái hôn, v.v." 9. Chữ ký:Tên

You may also like...