Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Văn hóa: thời gian làm việc và kỳ nghỉ

Regardez la vidéo et choisissez la bonne réponse.
Hãy xem đoạn video sau và chọn câu trả lời đúng.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
Dest reussite Cambodge
Marie Brette, la présentatrice, parle des conditions|informations|professions de travail.Au Cambodge, il y a 18 jours|8 jours|28 jours de congés payés.Au Cambodge, les habitants travaillent 48 h|38 h|18 h par semaine.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 02/05/2013 - Modified on 22/08/2017
Dịch
Marie Brette, la présentatrice
Parlons des conditions de travail. Pas de retraite, je crois, pas de chômage. Est-ce qu'il y a des vacances ?
Aurélie Clerc, journaliste "LePetitJournal.com", Cambodge
Il y a une petite retraite pour les fonctionnaires, pas de chômage, par contre. On a 18 jours de congés payés et un gros calendrier de jours fériés, puisqu'il y en a 28 dans l'année.
Marie Brette
Ah ! Quand même ! C'est pas mal ! Et les heures de travail, hebdomadaire ?
Aurélie Clerc
Quarante-huit heures par semaine.
Marie Brette
Quarante-huit heures par semaine.
Marie Brette, người giới thiệu chương trình
Nói về điều kiện làm việc. Không nghỉ hưu, tôi tin, không thất nghiệp. Vậy liệu có những kỳ nghỉ?
Aurélie Clerc, phóng viên báo "LePetitJournal.com", Campuchia
Có khoản trợ cấp lương hưu nhỏ cho công chức nhưng không có trợ cấp thất nghiệp. Có 18 ngày nghỉ được trả lương và rất nhiều ngày nghỉ lễ, khoảng 28 ngày một năm.
Marie Brette
Ah! Ra thế! Cũng không tồi! Thế bao nhiêu giờ làm việc mỗi tuần?
Aurélie Clerc
48 giờ mỗi tuần.
Marie Brette
48 giờ mỗi tuần.

Có thể bạn cũng thích...