Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng:nơi ở khi đi nghỉ

Écoutez les phrases et écrivez les mots manquants.
Hãy nghe các câu sau và viết các từ còn thiếu.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
  Je vais à Paris dans un mois. Est-ce que tu connais un bon hôtel ?   Il y a une super auberge de jeunesse, c'est propre et pas cher!   Tu peux réserver une chambre simple ou double.   Il y a un bar et un restaurant où tu peux prendre le petit-déjeuner.
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Published on 04/12/2017 - Modified on 06/07/2018

Từ vựng / Nơi ở khi đi nghỉ

 
auberge de jeunesse (l'/une) [nhà nghỉ cho giới trẻ]  
camping (le) [cắm trại]  
chambre d'hôte (la) [phòng trọ]  
hôtel (l'/un) [khách sạn]  

> bruyant - bruyante [ồn ào]  
calme [yên tĩnh]  
propre [sạch sẽ]  
sale [dơ bẩn]  
c'est cher [đắt]  
ce n'est pas cher - c'est bon marché [không đắt - giá phải chăng]  
c'est bien situé [vị trí tốt]  
à côté du centre-ville / de la plage [ở cạnh trung tâm thành phố / bãi biển]  
loin du centre-ville / de la plage [ở xa trung tâm thành phố / bãi biển]  

chambre (la) [phòng]  
lit (le) - un lit simple / un lit double [giường - một giường đơn / một giường đôi]  
payer [thanh toán]  
prix (le) - tarif (le) [giá - phí]  
réserver [đặt phòng]

Có thể bạn cũng thích...