Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng:những ấn tượng khi đi du lịch

Écoutez la vidéo et dites si vous entendez le mot ou non. Consultez l'AIDE.
Nghe đoạn video và cho biết bạn có nghe thấy từ sau đây hay không. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Cochez la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
PC-Voyages-Raconter-Vocabulaire-Souvenirs-TrotteursGlobe-Video
  beau
Tôi nghe thấy từ này.Tôi không nghe thấy từ này.
  magnifiques
Tôi nghe thấy từ này.Tôi không nghe thấy từ này.
  formidable
Tôi nghe thấy từ này.Tôi không nghe thấy từ này.
  calme
Tôi nghe thấy từ này.Tôi không nghe thấy từ này.
  magique
Tôi nghe thấy từ này.Tôi không nghe thấy từ này.
  pas terrible
Tôi nghe thấy từ này.Tôi không nghe thấy từ này.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 02/12/2017 - Modified on 02/08/2018
Dịch
Émilie, gagnante du jeu Trotteurs de globe
On avait déjà fait pas mal de choses en commun, du coup, pour les étapes, on avait vécu toutes les deux déjà à Sydney, donc on était toutes les deux ravies de pouvoir y retourner.
Mon plus beau souvenir, c’était Tahiti, quand j’ai fait mon baptême de plongée. C’étaient des poissons magnifiques et deux tortues. C’était vraiment ce que je voulais voir et des énormes tortues qui sont passées juste à côté de moi pendant la plongée. Magnifique !
Le lieu qui m’a le plus surprise, je pense que c’est Bangkok, parce que c’est vraiment le lieu le plus dépaysant. D’un côté c’est très bruyant et puis on peut trouver aussi les temples. Tout est calme, on a les moines qui déambulent. C’est un lieu à part, magique, j’ai envie d’y retourner pour voir le reste de la Thaïlande, c’était super bien !
Émilie, người chiến thắng trò chơi Kẻ ngao du khắp địa cầuChúng tôi đã từng làm nhiều việc cùng nhau, vì thế, trong từng chặng đường, chúng tôi đều đã từng sống ở Sydney, vì vậy cả hai chúng tôi đều hào hứng khi có thể trở lại đó.Kỉ niệm đẹp nhất của tôi, đó là Tahiti, khi tôi đi lặn lần đầu tiên. Tôi đã thấy những con cá tuyệt đẹp và 2 con rùa. Đó thực sự là những thứ tôi muốn thấy và có những con rùa rất to bơi qua ngay cạnh tôi trong lúc tôi lặn. Thật tuyệt!Nơi khiến tôi ngạc nhiên nhất, tôi nghĩ đó là Bangkok, vì đó thật sự là nơi lạ lẫm nhất. Một mặt, nơi nó thật ồn ào, nhưng mặt khác, ở đó lại có những ngôi đền. Mọi thứ thật yên bình, những nhà sư đi tản bộ. Đó là một nơi thoát tục, màu nhiệm, tôi muốn quay lại đó để xem phần còn lại của Thái Lan, chuyến đi đã rất tuyệt!

Từ vựng / Những ấn tượng khi đi du lịch

 adorer - J'ai adoré [thích thú - Tôi đã rất thích thú!]

aimer - J'ai beaucoup aimé ! [thích - Tôi đã rất thích!]

monument (le) - un monument célèbre, un très beau monument [công trình - một công trình nổi tiếng, một công trình rất đẹp]

souvenir (le) - mon plus beau souvenir, mon plus mauvais souvenir [kỉ niệm - kỉ niệm đẹp nhất của tôi, kỉ niệm xấu nhất của tôi]

surpris(e) / être surpris(e) - ce qui m'a le plus surpris(e) [bất ngờ / bị bất ngờ - điều khiến tôi bất ngờ nhất

beau(belle) / être beau(belle) - C'était beau, ce n'était pas beau. [xinh đẹp / xinh đẹp - Nó đẹp, nó không đẹp.]

dépaysant(e) / être dépaysant(e) - C'était dépaysant. [lạ nước lạ cái - Thật lạ nước lạ cái.]

calme / être calme - C'était calme. [yên tĩnh / yên tĩnh - Thật yên tĩnh.]

bruyant(e) / être bruyant(e) - C'était bruyant. [ồn ào / ồn ào - Thật ồn ào.]

petit(e) / être petit(e) - C'était petit. [nhỏ / nhỏ bé - Thật nhỏ.]

grand(e) / être grand(e) - C'était grand. [lớn / to lớn - Thật lớn.]

super / être super - C'était super ! [tuyệt / tuyệt - Thật tuyệt!]

pas terrible / être pas terrible - Ce n'était pas terrible. [không tệ / không tệ - Cũng không tệ lắm.]

formidable / être formidable - C'était formidable ! [tuyệt / tuyệt - Thật tuyệt!]

nul(le) / être nul(le) - C'était nul ! [chán / chán - Thật chán!]

magique / être magique - C'était magique ! [kì diệu /kì diệu - Thật kì diệu!]

banal(e) / être banal(e) - C'était banal ! [tầm thường / tầm thường - Thật tầm thường!]

magnifique / être magnifique - C'était magnifique ! [tuyệt vời / tuyệt vời - Thật tuyệt vời!]

horrible / être horrible - C'était horrible ! [kinh khủng / kinh khủng - Thật kinh khủng!]


Có thể bạn cũng thích...