Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng:những địa điểm và hoạt động du lịch

Écoutez les dialogues et écrivez les mots manquants.
Hãy nghe các đoạn đối thoại và viết các từ còn thiếu.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
 Moi, je n'aime pas le marché de Nice.  Moi, je n'aime pas les chapelles.  Moi, je n'aime pas les musées.  Moi, je n'aime pas les ateliers.  Moi, j'adore les parcs aquatiques
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 03/12/2017 - Modified on 02/07/2018

Từ vựng / Những địa điểm và hoạt động du lịch

chapelle (la) - visiter une chapelle [nhà thờ nhỏ - thăm một nhà thờ nhỏ]  
église (l'/une) - visiter une église [nhà thờ - thăm một nhà thờ]  
exposition (l'/une) - visiter une exposition [buổi triển lãm - xem triển lãm]  
marché (le) - aller au marché [chợ - đi chợ]  
monument (le) - visiter un monument, admirer un monument [công trình - tham quan một công trình, chiêm ngưỡng một công trình]  
musée (le) - aller au musée, visiter un musée, visiter le musée de la parfumerie [bảo tàng - đi bảo tàng, thăm một bảo tàng, tham quan bảo tàng về ngành nước hoa]  
parc aquatique (le) - aller au parc aquatique, visiter le parc aquatique [công viên nước - đi đến công viên nước, tham quan công viên nước]  
zoo (le) - aller au zoo [vườn bách thú - đi vườn bách thú]  
atelier (l'/un) - participer à un atelier [xưởng - tham gia một xưởng chế tác]  
œuvre (l'/une) - admirer une œuvre [tác phẩm - chiêm ngưỡng một tác phẩm]  
parfum (le) - sentir un parfum [nước hoa - ngửi nước hoa]  
spécialité (la) - découvrir une spécialité [đặc sản - khám phá một đặc sản]  
visite guidée (la) - faire une visite guidée [chuyến tham quan được hướng dẫn - tham gia một chuyến tham quan được hướng dẫn]  
 

Có thể bạn cũng thích...