Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng:những địa điểm và hoạt động du lịch

Lisez les définitions et écrivez les mots que vous entendez.
Hãy đọc định nghĩa và ghi các từ mà bạn nghe được.
Écrivez le mot associé à la définition Help on how to respond the exercice
Nơi ta mua rau củ, trái cây, đặc sản.



 Au ......
marché
Nơi ta chiêm ngưỡng các tác phẩm nghệ thuật.



 Au ......
musée
Giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật.



 Une ...
exposition
Nơi ta có thể tắm biển.



 À la ...
plage
Nơi ta xem các động vật biển.



 Au .... aquatique
parc
Nơi ta xem các con vật.



 Au ...
zoo
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Published on 03/12/2017 - Modified on 02/07/2018

Từ vựng / Những địa điểm và hoạt động du lịch

chapelle (la) - visiter une chapelle [nhà thờ nhỏ - thăm một nhà thờ nhỏ]  
église (l'/une) - visiter une église [nhà thờ - thăm một nhà thờ]  
exposition (l'/une) - visiter une exposition [buổi triển lãm - xem triển lãm]  
marché (le) - aller au marché [chợ - đi chợ]  
monument (le) - visiter un monument, admirer un monument [công trình - tham quan một công trình, chiêm ngưỡng một công trình]  
musée (le) - aller au musée, visiter un musée, visiter le musée de la parfumerie [bảo tàng - đi bảo tàng, thăm một bảo tàng, tham quan bảo tàng về ngành nước hoa]  
parc aquatique (le) - aller au parc aquatique, visiter le parc aquatique [công viên nước - đi đến công viên nước, tham quan công viên nước]  
zoo (le) - aller au zoo [vườn bách thú - đi vườn bách thú]  
atelier (l'/un) - participer à un atelier [xưởng - tham gia một xưởng chế tác]  
œuvre (l'/une) - admirer une œuvre [tác phẩm - chiêm ngưỡng một tác phẩm]  
parfum (le) - sentir un parfum [nước hoa - ngửi nước hoa]  
spécialité (la) - découvrir une spécialité [đặc sản - khám phá một đặc sản]  
visite guidée (la) - faire une visite guidée [chuyến tham quan được hướng dẫn - tham gia một chuyến tham quan được hướng dẫn]  
 

Có thể bạn cũng thích...