Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng:những địa điểm và hoạt động du lịch

Regardez la vidéo et associez chaque lieu touristique à la ville correspondante.
Hãy xem đoạn video và nối mỗi địa điểm du lịch với thành phố tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Voyages-Visiter-Vocabulaire-Activités-CaBougeCoteDAzur-Video
Nice :
 le marché du cours Saleya
 
Grasse :
 le musée international de la parfumerie
 
Antibes :
 les plages et
 le parc aquatique

Vallauris : une sculpture et une
 exposition d'affiches de Picasso

nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Published on 03/12/2017 - Modified on 02/07/2018
Dịch
Voix off
Ça bouge en France, vous emmène sur la Côte d'Azur...

Nice
Voix off
Capitale régionale, Nice symbolise à elle seule tous les charmes de la Riviera française. Les Britanniques venaient y chercher le soleil dès le XVIIIe siècle, et c’est à eux que l’on doit la fameuse promenade des Anglais.
Aujourd’hui, avec ses jolies filles court vêtues et ses amateurs de patins à roulettes, on se croirait presque en Californie. À ceci près que le marché du cours Saleya fleure bon les parfums de la Provence.
 
Grasse
Voix off
Et le parfum, Grasse en a fait sa spécialité. À tel point que la ville a même son musée international de la parfumerie.
La conservatrice du musée ou une guide
C’est l’histoire mondiale de la parfumerie. Pour raconter cette histoire, on a des collections, à peu près 2500 objets.
 
Antibes
Voix off
Envie d’un bain de mer quand le soleil est au zénith ? Hum ! Ça sent bon le monoï sur les plages d’Antibes !
Voix off
À Marineland, on croise des sirènes d’un autre genre... Les orques, les dauphins, véritables stars de cet immense parc aquatique.
Un soigneur
C’est le plus grand bassin donc au monde...
 
Vallauris
Voix off
Vallauris n’a pour symbole, ni orque, ni dauphin, mais un mouton sculpté par Picasso lui-même. Le maître découvre ici l’art de la céramique et en profite pour repeindre la chapelle ! Il perfectionne sa technique de linogravure pour composer des affiches. Aujourd’hui, les Picasso en herbe peuvent s’y essayer aussi dans l’atelier du musée...
Un professeur
On va faire ce qu’on a vu dans l’exposition, c’est-à-dire un des motifs préférés de Picasso, la petite tête de faune.
Lời dẫnNước Pháp sôi động đưa bạn đến Côte d'Azur...NiceLời dẫnLà thủ phủ của vùng, Nice là biểu tượng của mọi nét duyên dáng của vùng Riviera thuộc nước Pháp. Người Anh đến đây để tìm ánh nắng mặt trời ngay từ thế kỉ 18, và chính họ đã tạo ra con đường đi dạo Promenade des Anglais nổi tiếng.Ngày nay, những thiếu nữ chuộng trang phục ngắn và những người đi patin khiến chúng ta nghĩ mình đang ở California. Ngoại trừ việc khu chợ Saleya vẵn ngào ngạt hương hoa Provence.  GrasseLời dẫnTừ mùi hương, Grasse đã tạo nên đặc sản của mình. Đến mức thành phố sở hữu cả một bảo tàng quốc tế về ngành nước hoa.Người trông coi bảo tàng hoặc một hướng dẫn viênĐây là lịch sử toàn cầu của ngành nước hoa. Để kể lại câu chuyện này, chúng tôi có những bộ sưu tập, với khoảng 2500 hiện vật.  AntibesLời dẫnBạn muốn tắm biển khi mặt trời ở trên đỉnh đầu?Chà!Hương dầu monoï trên bãi biển Antibes thật thơm!Lời dẫnỞ Marineland, ta bắt gặp một loài tiên cá khác... Những con cá voi sát thủ, cá heo là những ngôi sao thực thụ của công viên nước khổng lồ này.Nhân viên chăm sócĐây là bể lớn nhất thế giới...  VallaurisLời dẫnBiểu tượng của Vallauris không phải là cá voi sát thủ, cũng không phải cá heo, mà là một con cừu được điêu khắc bởi chính Picasso. Đây là nơi ông khám phá nghệ thuật đồ gốm và tận dụng nó để sơn phết lại nhà thờ!Ông hoàn thiện kĩ thuật khắc linocut để sáng tạo áp phích. Ngày nay, những học trò của Picasso có thể thử trải nghiệm kĩ thuật này tại xưởng của bảo tàng... Một giáo sưTa sẽ làm thứ mà ta đã thấy trong triển lãm, đó là một trong những hoạ tiết được Picasso ưa thích nhất, cái đầu thú nhỏ.

Từ vựng / Những địa điểm và hoạt động du lịch

chapelle (la) - visiter une chapelle [nhà thờ nhỏ - thăm một nhà thờ nhỏ]  
église (l'/une) - visiter une église [nhà thờ - thăm một nhà thờ]  
exposition (l'/une) - visiter une exposition [buổi triển lãm - xem triển lãm]  
marché (le) - aller au marché [chợ - đi chợ]  
monument (le) - visiter un monument, admirer un monument [công trình - tham quan một công trình, chiêm ngưỡng một công trình]  
musée (le) - aller au musée, visiter un musée, visiter le musée de la parfumerie [bảo tàng - đi bảo tàng, thăm một bảo tàng, tham quan bảo tàng về ngành nước hoa]  
parc aquatique (le) - aller au parc aquatique, visiter le parc aquatique [công viên nước - đi đến công viên nước, tham quan công viên nước]  
zoo (le) - aller au zoo [vườn bách thú - đi vườn bách thú]  
atelier (l'/un) - participer à un atelier [xưởng - tham gia một xưởng chế tác]  
œuvre (l'/une) - admirer une œuvre [tác phẩm - chiêm ngưỡng một tác phẩm]  
parfum (le) - sentir un parfum [nước hoa - ngửi nước hoa]  
spécialité (la) - découvrir une spécialité [đặc sản - khám phá một đặc sản]  
visite guidée (la) - faire une visite guidée [chuyến tham quan được hướng dẫn - tham gia một chuyến tham quan được hướng dẫn]  
 

Có thể bạn cũng thích...