Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: trong phòng tắm

Regardez la vidéo. Pour chaque phrase, choisissez la bonne réponse. Consultez l'aide.
Hãy xem đoạn video sau. Hãy chọn một câu trả lời đúng với mỗi câu. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Cochez la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
PC-Sante-Parler-Vocabulaire-SIDAdeshabille-sallebain-Video
Il prend une douche.
Đúng
Sai
Il se brosse les dents.
Đúng
Sai
Il se coiffe.
Đúng
Sai
Il est fatigué, il va dormir.
Đúng
Sai
Il est propre.
Đúng
Sai
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Đại học công giáo Louvain
Published on 04/04/2013 - Modified on 22/08/2017

Từ vựng / Trong nhà tắm

être en forme (khỏe mạnh).

fatigué / être fatigué (mệt / bị mệt).  

propre / être propre (sạch sẽ / sạch sẽ).

sale / être sale (bẩn / bẩn).  

bain (le) - prendre un bain (tắm - đi tắm).

brosse à dents (la) (bàn chải đánh răng).

brosse à cheveux (la) (lược chải tóc).

brosser les dents (se) (đánh răng).

coiffer (se) (chải đầu).

dentifrice (le) (thuốc đánh răng).

douche (la) - prendre une douche (tắm - đi tắm).

habiller (s') (mặc quần áo).



peigne (le) (cái lược).


rasoir (le) (rao cạo râu).


serviette (la) (khăn tắm).

shampooing (le) (dầu gội đầu).

toilettes (les) - WC (les) (toa-lét - nhà vệ sinh).

Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...