Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: trong bếp

Écoutez les phrases et écrivez les noms des objets manquants.
Hãy nghe các câu sau và viết tên các đồ vật còn thiếu.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
En Europe, on mange avec une fourchette et un couteau.

On boit dans un verre.

Pour le dessert, il y a une petite cuillère.

Le café est servi dans une tasse.

Et pour s'essuyer, on utilise une serviette.

nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/06/2013 - Modified on 26/09/2018

Từ vựng / Trong bếp

assiette (l'/une/des) đĩa
bol (le) bát
casserole (la) xoong, nồi
chauffer (du lait) hâm nóng (sữa)
couper (la viande) thái (thịt)
couteau (le) dao
couvert (le) bộ đồ ăn
cuillère (la) thìa
cuire (un gâteau) làm chín, nướng (bánh ga-tô)
faire la cuisine làm bếp
faire la vaisselle rửa bát
fourchette (la) dĩa
mettre la table dọn bàn
plat (le) món ăn
poêle (la) chảo
préparer (le repas) chuẩn bị (bữa ăn)
serviette (la) khăn ăn
tasse (la) tách, chén
vaisselle (la) bát đĩa
verre (le) cốc

Có thể bạn cũng thích...