Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: trong bếp

Regardez la vidéo et glissez les éléments dans la bonne colonne.
Hãy xem đoạn video sau và kéo thả các yếu tố vào cột tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Repas-Preparer-Voc-Cuisinie-DestinationGoutsDurbuy-Video
Xuất hiện trong đoạn video
Une assiette
Des couteaux
Des cuillères
Un verre
Không xuất hiện trong đoạn video
Une tasse
Un bol
Une serviette
Une casserole
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/06/2013 - Modified on 26/09/2018
Dịch
Patrice Carmouze
Là on a bien bossé, on a bien le droit de se mettre à table maintenant.
Le cuisinier
Parfaitement oui.
Patrice Carmouze
Et bien j'espère que chez eux ils ont pris les recettes, ils vont faire la même chose que nous. Passer un bon moment.
Le cuisinier
Oui j'espère oui.
Patrice Carmouze
Nous, on va quitter malheureusement la Belgique, on va quitter Durbuy, mais, mais, mais on va se retrouver pour d'autres rendez-vous "gastronomie et art de vivre". Alain !
Le cuisinier
Patrice !
Patrice Carmouze
Tchin !
Le cuisinier
Merci, santé !
Patrice Carmouze
Et salut !
Patrice Carmouze Chúng ta đã làm việc vất vả và bây giờ chúng ta có thể ngồi vào bàn ăn. Đầu bếp Hoàn toàn chính xác. Patrice Carmouze Và tôi hi vọng là ở nhà, khán giả đã ghi lại công thức chế biến và cũng sẽ làm như chúng ta. Tận hưởng giây phút vui vẻ. Đầu bếp Vâng, tôi cũng hi vọng như vậy. Patrice Carmouze Đáng tiếc là chúng ta sẽ phải rời Bỉ, rời Durbuy, nhưng, nhưng, nhưng, chúng ta sẽ gặp lại nhau trong các số tiếp theo của "ẩm thực và nghệ thuật sống". Alain! Đầu bếp > Patrice! Patrice Carmouze Cụng ly nào! Đầu bếp Cảm ơn, chúc sức khỏe! Patrice Carmouze Tạm biệt!

Từ vựng / Trong bếp

assiette (l'/une/des) đĩa
bol (le) bát
casserole (la) xoong, nồi
chauffer (du lait) hâm nóng (sữa)
couper (la viande) thái (thịt)
couteau (le) dao
couvert (le) bộ đồ ăn
cuillère (la) thìa
cuire (un gâteau) làm chín, nướng (bánh ga-tô)
faire la cuisine làm bếp
faire la vaisselle rửa bát
fourchette (la) dĩa
mettre la table dọn bàn
plat (le) món ăn
poêle (la) chảo
préparer (le repas) chuẩn bị (bữa ăn)
serviette (la) khăn ăn
tasse (la) tách, chén
vaisselle (la) bát đĩa
verre (le) cốc

Có thể bạn cũng thích...