Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: tháng, ngày...

Regardez le document. Complétez les informations sur le spectacle en écrivant les mots manquants.
Hãy quan sát tài liệu. Hoàn thành các thông tin về buổi biểu diễn bằng cách điền các từ còn thiếu.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
1. Le titre|t.... : Dothy et le magicien d'Oz.2. Le premier jour|j... : le 14 février.3. L'année|a.... : 2009.4. Les mois|m... : février|f...... et mars.
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 01/08/2013 - Modified on 08/09/2017

Từ vựng / Tháng, ngày...

année (l' /une) năm
émission (l' / une) chương trình
heure (l' / une) giờ
jour (le) ngày
mois (le) tháng
numéro de téléphone (le) số điện thoại
semaine (la) tuần
site internet (le) trang web
spectacle (le) buổi biểu diễn
titre (le) tiêu đề, tên
Các tháng trong năm
janvier tháng một
février tháng hai
mars tháng ba
avril tháng tư
mai tháng năm
juin tháng sáu
juillet tháng bảy
août tháng tám
septembre tháng chín
octobre tháng mười
novembre tháng mười một
décembre tháng mười hai
Các ngày trong tuần
lundi thứ hai
mardi thứ ba
mercredi thứ tư
jeudi thứ năm
vendredi thứ sáu
samedi thứ bảy
dimanche chủ nhật
Các thời điểm trong ngày
matin (le) buổi sáng
midi (le) buổi trưa
après-midi (l') buổi chiều
soir (le) buổi tối
nuit (la) ban đêm

Có thể bạn cũng thích...