Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: tháng, ngày...

Regardez l'image. Associez chaque légende à l'élément encadré en vert correspondant.
Hãy quan sát hình ảnh. Nối mỗi chú thích với một yếu tố trong khung màu xanh tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
    Le mois de septembre.Le titre d'une émission.Un horaire.Un moment de la journée.Les jours de la semaine.
nbOk câu sắp xếp đúng
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 01/08/2013 - Modified on 08/09/2017

Từ vựng / Tháng, ngày...

année (l' /une) năm
émission (l' / une) chương trình
heure (l' / une) giờ
jour (le) ngày
mois (le) tháng
numéro de téléphone (le) số điện thoại
semaine (la) tuần
site internet (le) trang web
spectacle (le) buổi biểu diễn
titre (le) tiêu đề, tên
Các tháng trong năm
janvier tháng một
février tháng hai
mars tháng ba
avril tháng tư
mai tháng năm
juin tháng sáu
juillet tháng bảy
août tháng tám
septembre tháng chín
octobre tháng mười
novembre tháng mười một
décembre tháng mười hai
Các ngày trong tuần
lundi thứ hai
mardi thứ ba
mercredi thứ tư
jeudi thứ năm
vendredi thứ sáu
samedi thứ bảy
dimanche chủ nhật
Các thời điểm trong ngày
matin (le) buổi sáng
midi (le) buổi trưa
après-midi (l') buổi chiều
soir (le) buổi tối
nuit (la) ban đêm

Có thể bạn cũng thích...