Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng : quốc tịch

Lisez les noms de nationalité et de pays. Associez chaque nationalité au masculin ou au féminin au pays correspondant.
Đọc các danh từ chỉ quốc tịch và tên nước. Nối mỗi từ chỉ quốc tịch giống đực hoặc giống cái với tên nước tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
chinoise (féminin)
La Chine
italienne (féminin)
L'Italie
américain (masculin)
Les États-Unis
grecque (féminin)
La Grèce
français (masculin)
La France
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 01/09/2013 - Modified on 29/11/2019

Từ vựng / Quốc tịch và tên nước

Allemagne (l') nước Đức

allemand công dân nam Đức

allemande
 
công dân nữ Đức
 

États-Unis (les) Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

américain công dân nam Hoa Kỳ

américaine
 
công dân nữ Hoa Kỳ
 

Angleterre (l') nước Anh

Grande-Bretagne (la) đảo Anh

Royaume-Uni (le) Vương quốc Anh

anglais công dân nam Anh

anglaise
 
công dân nữ Anh
 

Belgique (la) nước Bỉ

belge
 
công dân nam Bỉ
 

Brésil (le) nước Brasil

brésilien công dân nam Brasil

brésilienne
 
công dân nữ Brasil
 

Chine (la) nước Trung Quốc

chinois công dân nam Trung Quốc

chinoise
 
công dân nữ Trung Quốc
 

Espagne (l') nước Tây Ban Nha

espagnol công dân nam Tây Ban Nha

espagnole
 
công dân nữ Tây Ban Nha
 

France (la) nước Pháp

français công dân nam Pháp

française
 
công dân nữ Pháp
 

Grèce (la) nước Hy Lạp

grec công dân nam Hy Lạp

grecque
 
công dân nữ Hy Lạp
 

Italie (l') nước Ý

italien công dân nam Ý

italienne
 
công dân nữ Ý
 

Japon (le) nước Nhật Bản

japonais công dân nam Nhật Bản

japonaise
 
công dân nữ Nhật Bản
 

Russie (la) nước Nga

russe
 
công dân nam Nga
 

Suisse (la) nước Thuỵ Sĩ

suisse công dân nam Thuỵ Sĩ



Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...