Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: Ở văn phòng

Écoutez les mots et écrivez ce que vous entendez.
Hãy nghe và viết lại các từ mà bạn vừa nghe thấy.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/05/2013 - Modified on 10/12/2019

Từ vựng / Ở văn phòng

bureau (le) bàn làm việc, văn phòng

chef (le) sếp

courrier électronique (le) - courriel (le) - mél (le) - mail (le) thư điện tử

document (le) tài liệu

écrire (une lettre, un courriel) viết (bức thư tay, thư điện tử)

envoyer (une lettre, un mél) gửi (thư tay, thư điện tử)

feuille (la) tờ giấy

imprimante (l'/une/des) máy in

imprimer (un document) in (tài liệu)

lettre (la) - courrier (le) thư tay - thư điện tử

ordinateur (l'/un/des) máy tính

papier (le) giấy

photocopier (un document) sao chụp (tài liệu)

photocopieuse (la) máy photocopy

poubelle (la) thùng rác

répondre (au téléphone, à un collègue) trả lời (điện thoại, đồng nghiệp)

responsable (le) người phụ trách

service (le) bộ phận

téléphone (le) điện thoại

téléphoner (à un client) gọi điện (cho khách hàng)

travail (le) công việc

travailler làm việc



Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...