Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: Ở văn phòng

Écoutez la vidéo et placez les éléments dans la bonne colonne.
Hãy nghe đoạn video sau và xếp mỗi yếu tố vào một cột tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Travail-ParlerMetier-Voc-Bureau-AlterteTerrePapier-Video
Tôi nhìn thấy nhưng tôi không nghe thấy gì
Un ordinateur
Un téléphone
Une poubelle
Une imprimante
Tôi nhìn thấy và nghe thấy
Le papier
Un bureau
Des feuilles
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/05/2013 - Modified on 10/12/2019
Dịch
Voix off
On peut adopter des réflexes écologiques à la maison, dans les transports, mais aussi et surtout au bureau où l’on gaspille encore beaucoup un matériau précieux : le papier. Chacun d’entre nous travaillant dans un bureau consomme chaque année 50 à 75 kilos de papier. C’est beaucoup et pourtant on pourrait diminuer ce chiffre de moitié. Comment ? En choisissant de recycler le papier, en imprimant et photocopiant recto-verso, en faisant du copier-coller dès que possible afin d’imprimer des feuilles pleines et non pas une feuille de trois lignes, en évitant d’imprimer les courriers électroniques, en utilisant le plus possible l’Intranet notamment pour fixer les réunions ou informer de la vie de la société. Voilà qui éviterait les notes de services.
Lời dẫn Chúng ta có thể tập cho mình những thói quen thân thiện với môi trường sinh thái khi ở nhà, tham gia giao thông, và đặc biệt cả khi ở văn phòng nơi mà chúng ta vẫn còn rất lãng phí một vật liệu quý: giấy. Mỗi người làm việc ở văn phòng sử dụng từ 50 đến 75kg giấy mỗi năm. Số lượng này quá nhiều và chúng ta có thể giảm còn một nửa. Bằng cách nào? Bằng cách lựa chọn để tái chế giấy, in ấn và phô tô trên cả hai mặt, ghép nối các đoạn cần in khi có thể để khi in, tờ giấy kín chữ chứ không phải chỉ có ba dòng, tránh in thư điện tử, sử dụng tối đa có thể các mạng nội bộ để thiết lập các cuộc họp hoặc thông báo về tình hình xã hội. Như vậy sẽ giúp tránh việc dùng giấy ghi nhớ.

Từ vựng / Ở văn phòng

bureau (le) bàn làm việc, văn phòng

chef (le) sếp

courrier électronique (le) - courriel (le) - mél (le) - mail (le) thư điện tử

document (le) tài liệu

écrire (une lettre, un courriel) viết (bức thư tay, thư điện tử)

envoyer (une lettre, un mél) gửi (thư tay, thư điện tử)

feuille (la) tờ giấy

imprimante (l'/une/des) máy in

imprimer (un document) in (tài liệu)

lettre (la) - courrier (le) thư tay - thư điện tử

ordinateur (l'/un/des) máy tính

papier (le) giấy

photocopier (un document) sao chụp (tài liệu)

photocopieuse (la) máy photocopy

poubelle (la) thùng rác

répondre (au téléphone, à un collègue) trả lời (điện thoại, đồng nghiệp)

responsable (le) người phụ trách

service (le) bộ phận

téléphone (le) điện thoại

téléphoner (à un client) gọi điện (cho khách hàng)

travail (le) công việc

travailler làm việc



Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...