Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: ở hiệu thuốc

Écoutez les phrases et retrouvez les mots manquants.
Hãy nghe các câu sau và viết các từ còn thiếu.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
Si on a de la fièvre|des médicaments, on va chez le médecin|le malade qui fait une ordonnance|un vaccin. On achète ensuite des comprimés|ordonnances à la pharmacie|l'hôpital. Et pour guérir, il faut prendre|donner les comprimés 1 à 3 fois par jour pendant plusieurs jours. Les médicaments sont parfois remboursés par la mutuelle|le médecin.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Published on 01/04/2013 - Modified on 13/12/2019

Từ vựng / Ở hiệu thuốc

antibiotique (l'/un/des) (thuôc kháng sinh (một/nhiều))

aspirine (l'/une/des) (thuốc aspirine (một/nhiều))

avaler (un comprimé) (nuốt (viên thuốc))

comprimé (le) (viên thuốc)

fièvre (la) (bị sốt)

médicament (le) (thuốc)

mutuelle (la) (bảo hiểm y tế bổ sung)

ordonnance (l'/une/des) (đơn thuốc (một/nhiều))

pharmacie (la) (hiệu thuốc)

pilule (la) (viên thuốc)

prendre (de l'aspirine) (uống (thuốc aspirin))

remboursement (le) (hoàn tiền)

rembourser (un médicament) (hoàn tiền (thuốc))

sirop (le) (thuốc sirô)

vaccin (le) (thuốc vắc-xin)

Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...