Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: ở hiệu thuốc

Regardez les images. Associez chaque image à une phrase qui lui correspond.
Hãy quan sát các hình ảnh sau. Nối mỗi hình ảnh với câu tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
Je prends la pilule.
À la pharmacie, j’achète des médicaments.
La mutuelle rembourse les médicaments.
Le médecin écrit une ordonnance.
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Đại học công giáo Louvain
Published on 01/04/2013 - Modified on 13/12/2019

Từ vựng / Ở hiệu thuốc

antibiotique (l'/un/des) (thuôc kháng sinh (một/nhiều))

aspirine (l'/une/des) (thuốc aspirine (một/nhiều))

avaler (un comprimé) (nuốt (viên thuốc))

comprimé (le) (viên thuốc)

fièvre (la) (bị sốt)

médicament (le) (thuốc)

mutuelle (la) (bảo hiểm y tế bổ sung)

ordonnance (l'/une/des) (đơn thuốc (một/nhiều))

pharmacie (la) (hiệu thuốc)

pilule (la) (viên thuốc)

prendre (de l'aspirine) (uống (thuốc aspirin))

remboursement (le) (hoàn tiền)

rembourser (un médicament) (hoàn tiền (thuốc))

sirop (le) (thuốc sirô)

vaccin (le) (thuốc vắc-xin)

Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...