Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: ngồi vào bàn ăn thôi!

Écoutez la vidéo et cliquez sur les mots et expressions que vous avez entendus.
Hãy nghe đoạn video sau và nhấp chuột vào từ và cụm từ mà bạn nghe thấy.
Cliquez sur la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
PC-Repas-Partager-Vocabulaire-ATable-DestinationGoutsUzes-Video

On goûte. - {On mange.} - {Bon appétit.}

{C'est chaud.} - C'est bon. - {J'adore.} - {Je n'aime pas du tout.}

{S'il vous plait.} - Merci - Je vous en prie.


nbOk câu chọn đúng
nbKo câu chọn thừa
cần phải chọn nb câu nữa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 01/06/2013 - Modified on 13/12/2019
Dịch
Patrice Carmouze
Allez on goûte.
Le 1er cuisinier
Avec un petit verre bien entendu.
Patrice Carmouze
Ah, c'est bon. Mmmh, c'est très bon.
Le cuisinier
Merci.
Patrice Carmouze
Je trouve sympathique, parce que vous avez ce côté moelleux, et ce petit craquant, le craquant de la nougatine, et ces petits grains aussi.
Patrice Carmouze
Ça va très bien avec.
Le cuisinier
Et ça va très bien avec.
Patrice Carmouze
Bien merci infiniment Jean-Marc, bravo.
Le 2e cuisinier
Ben merci Patrice.

Patrice Carmouze Nào chúng ta thử thôi. Người đầu bếp thứ nhất Tất nhiên cùng với một ly rượu. Patrice Carmouze Ồ, ngon quá. Mmmh, rất là ngon. Đầu bếp Cám ơn. Patrice Carmouze Điều mà tôi thích nhất ở món này đó là nó vừa mềm mà lại vừa giòn, giòn là do bánh nugatin và những hạt nhỏ này. Patrice Carmouze Những nguyên liệu này nấu với nhau rất hợp. Đầu bếp Đúng, chúng rất hợp khi nấu với nhau. Patrice Carmouze , Cảm ơn Jean-Marc rất nhiều, chúc mừng anh. Người đầu bếp thứ hai Và cảm ơn anh, Patrice.

Từ vựng / Trong bữa ăn

café (le) cà phê
donner (du pain, du vin) đưa (bành mỳ, rượu vang)
eau (l') nước
manger (une pomme) ăn (một quả táo)
pain (le) bánh mì
passer (le plat) chuyển (món ăn)
sel (le) muối
sucre (le) đường ăn
vin (le) rượu vang
entrée (l'/une/des) món khai vị
plat (le) món ăn
dessert (le) món tráng miệng
Bon appétit ! Chúc ngon miệng!
C'est bon. Ngon lắm.
C'est chaud. Nóng.
C'est froid. Lạnh.
S'il te plait / S'il vous plait Làm ơn, xin mời
Merci Cảm ơn
De rien Không có gì
Je t'en prie / Je vous en prie Không có gì
Oui
Non Không

Có thể bạn cũng thích...