Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: khu phố

Écoutez et lisez les phrases. Complétez les phrases avec les bons mots.
Hãy nghe và đọc các câu sau. Hoàn thành câu với các từ thích hợp.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
Cuộc gặp gỡ của những người hàng xóm Bonjour, je suis votre nouveau voisin. Bienvenue ! Vous habitez dans ce quartier depuis longtemps ? Oui, depuis 20 ans, j'adore la rue, les commerces. Les habitants du quartier sont très gentils.
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/07/2013 - Modified on 04/11/2019

Từ vựng / Phố phường

avenue (l'/une/des) đại lộ
banlieue (la) khu vực ngoại ô
campagne (la) nông thôn
centre-ville (le) trung tâm thành phố
commerçant (le) người bán hàng
commerçante (la) người bán hàng là nữ
commerce (le) cửa hàng
habitant (l'/un/des) cư dân
habiter ở, cư trú
parc (le) công viên
quartier (le) khu phố
rue (la) đường phố
village (le) làng mạc
ville (la) thành phố
voisin (le) hàng xóm, láng giềng
voisine (la) hàng xóm nữ
voisinage (le) quan hệ hàng xóm

Có thể bạn cũng thích...