Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: khu phố

Lisez les questions. Choisissez la bonne réponse.
Hãy đọc các câu hỏi sau. Chọn câu trả lời đúng.
Cochez la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice

New-York là
une ville.un village.un quartier.
Ở trung tâm thành phố có gì?
Le centre-ville.La banlieue.La place.
Xung quanh thành phố là gì?
La banlieue.Le centre-ville.L'avenue.
Ai là người sống ở nhà bên cạnh?
Les voisins.Les commerçants.Les habitants.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/07/2013 - Modified on 04/11/2019

Từ vựng / Phố phường

avenue (l'/une/des) đại lộ
banlieue (la) khu vực ngoại ô
campagne (la) nông thôn
centre-ville (le) trung tâm thành phố
commerçant (le) người bán hàng
commerçante (la) người bán hàng là nữ
commerce (le) cửa hàng
habitant (l'/un/des) cư dân
habiter ở, cư trú
parc (le) công viên
quartier (le) khu phố
rue (la) đường phố
village (le) làng mạc
ville (la) thành phố
voisin (le) hàng xóm, láng giềng
voisine (la) hàng xóm nữ
voisinage (le) quan hệ hàng xóm

Có thể bạn cũng thích...