Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: khu phố

Lisez le texte. Complétez les phrases avec les bons mots.
Hãy đọc bài khóa sau. Hoàn thành câu với các từ thích hợp.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice

Ce que Louise Bourgeois apprécie d’abord, c’est le voisinage|le quartier|la rue.

« Si j’étais à la campagne|en ville|au centre-ville, j’aurais un voisin|un commerce|un parc à 3 kilomètres de là, ce qui ne m'intéresse absolument pas. »

Louise revendique une centaine de connaissances amicales dans le quartier|le centre|le village.

C'est l'esprit de village|ville|banlieue, cher aux New-Yorkais.


nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/07/2013 - Modified on 04/11/2019

Từ vựng / Phố phường

avenue (l'/une/des) đại lộ
banlieue (la) khu vực ngoại ô
campagne (la) nông thôn
centre-ville (le) trung tâm thành phố
commerçant (le) người bán hàng
commerçante (la) người bán hàng là nữ
commerce (le) cửa hàng
habitant (l'/un/des) cư dân
habiter ở, cư trú
parc (le) công viên
quartier (le) khu phố
rue (la) đường phố
village (le) làng mạc
ville (la) thành phố
voisin (le) hàng xóm, láng giềng
voisine (la) hàng xóm nữ
voisinage (le) quan hệ hàng xóm

Có thể bạn cũng thích...