Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: gọi món (ở quán cà phê, nhà hàng)

Lisez le dialogue et complétez les phrases avec les bons mots.
Hãy đọc đoạn hội thoại và hoàn thành câu với từ thích hợp.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
boisson - orange - café - carte - jus - bière

Dans un café.
A : Est-ce que je peux avoir la carte, s'il vous plaît ?
B : Voici. Vous avez choisi votre boisson ?
A : Je vais prendre un café.
B : Et vous ?
C : Un jus d' orange.
D : Et pour moi, une bière.
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/08/2013 - Modified on 25/10/2019

Từ vựng / Gọi món (ở quán cà phê, nhà hàng)

addition (l' /une) hóa đơn
bière (la) bia
boire (un café, une bière) uống (cà phê, bia)
boisson (la) đồ uống
café (le) cà phê
carte (la) danh sách món ăn
dessert (le) món tráng miệng
jus de fruit (le) nước trái cây
lait (le) sữa
lieu (le) địa điểm
manger (un gâteau, du pain) ăn (bánh ga tô, bánh mì)
menu (le) thực đơn
plat (le) món ăn
prendre (une boisson, un plat) dùng (đồ uống, đồ ăn)
restaurant (le) nhà hàng
sucre (le) đường ăn
table (la) cái bàn
thé (le) trà
toilettes (les) nhà vệ sinh
vin rouge (le) rượu vang đỏ
C'est pour manger ? Ông bà dùng bữa chứ ạ?
Et comme boisson ? Ông bà uống gì ạ?
Un café, s'il vous plait. Cho tôi một tách cà phê.
Une table pour deux ? Một bàn cho hai người ạ?

Có thể bạn cũng thích...