Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: giải trí

Lisez les définitions. Complétez la grille en vous aidant des images et des légendes : + aimer / +++ adorer / - détester.
Hãy đọc các định nghĩa. Điền từ phù hợp vào các ô trống dựa vào hình ảnh và chú thích sau: + aimer / +++ adorer / - détester.
Écrivez le mot associé à la définition Help on how to respond the exercice
Il ..... (+) aller à la piscine.
aime
Il adore faire du ........
vélo
Il aime regarder la ............
télévision
Il adore faire de la .......
guitare
Il ...... (-) jouer aux échecs.
déteste
Elles aiment aller en .........
vacances
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/08/2013 - Modified on 22/08/2017

Từ vựng / Giải trí

adorer (le théâtre) thích (đến nhà hát)

aimer (le football) / ne pas aimer (le rugby) thích (bóng đá) / không thích (bóng bầu dục)

aller (au cinéma, à la piscine) đi đến (rạp chiếu phim, bể bơi)

ballon (le) quả bóng

CD (le) đĩa CD

cinéma (le) rạp chiếu phim

détester (le sport) ghét (thể thao)

échecs (les) cờ vua

écouter (de la musique, un CD) nghe (nhạc, đĩa CD)

faire (du sport, de la guitare) chơi (thể thao, ghi ta)

football (le) bóng đá

guitare (la) đàn ghi ta

jouer (au rugby, de la guitare) chơi (bóng bầu dục, ghi ta)

lire (un livre) đọc (sách)

métro (le) tàu điện ngầm

musique (la) âm nhạc

partir (en vacances) đi (nghỉ)

piscine (la) bể bơi

regarder (la télévision) xem (tivi)

rugby (le) môn bóng bầu dục

sport (le) thể thao

télévision (la) ti vi

théâtre (le) nhà hát

vacances (les) kì nghỉ

vélo (le) xe đạp

Có thể bạn cũng thích...