Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: giải trí

Regardez les photos. Complétez les phrases avec le bon mot.
Hãy quan sát các bức ảnh sau. Hoàn thành câu với một từ thích hợp.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
Il fait du vélo|football|tennis .


Je vais à la piscine|au cinéma|au théâtre .


Il joue aux échecs|au ballon|au rugby .
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/08/2013 - Modified on 25/10/2019

Từ vựng / Giải trí

adorer (le théâtre) thích (đến nhà hát)

aimer (le football) / ne pas aimer (le rugby) thích (bóng đá) / không thích (bóng bầu dục)

aller (au cinéma, à la piscine) đi đến (rạp chiếu phim, bể bơi)

ballon (le) quả bóng

CD (le) đĩa CD

cinéma (le) rạp chiếu phim

détester (le sport) ghét (thể thao)

échecs (les) cờ vua

écouter (de la musique, un CD) nghe (nhạc, đĩa CD)

faire (du sport, de la guitare) chơi (thể thao, ghi ta)

football (le) bóng đá

guitare (la) đàn ghi ta

jouer (au rugby, de la guitare) chơi (bóng bầu dục, ghi ta)

lire (un livre) đọc (sách)

métro (le) tàu điện ngầm

musique (la) âm nhạc

partir (en vacances) đi (nghỉ)

piscine (la) bể bơi

regarder (la télévision) xem (tivi)

rugby (le) môn bóng bầu dục

sport (le) thể thao

télévision (la) ti vi

théâtre (le) nhà hát

vacances (les) kì nghỉ

vélo (le) xe đạp

Có thể bạn cũng thích...