Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng : gia đình

Associez chaque élément à la bonne définition. Consultez l'aide pour le vocabulaire.
Hãy nối mỗi thông tin với một định nghĩa tương ứng. Tham khảo phần trợ giúp về từ vựng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
Les parents.
Le père (le papa) et la mère (la maman).
Les grands-parents.
Le grand-père et la grand-mère.
Les enfants.
Le frère et la sœur.
L'oncle.
Le frère du père ou de la mère.
La tante.
La sœur du père ou de la mère.
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/09/2013 - Modified on 25/10/2019

Từ vựng / Gia đình

cousin (le) anh em trai họ
cousine (la) chị em gái họ
divorcé(e) / être divorcé(e) người đã li hôn
enfant (l'/un/des) con
fils (le) con trai
fille (la) con gái
frère (le) anh em
grand-mère (la) - mamie (la)
grands-parents (les) ông bà
grand-père (le) - papy (le) ông
mère (la) - maman (la) mẹ
marié(e) / être marié(e) người đã kết hôn
parents (les) cha mẹ, phụ huynh
père (le) - papa (le) bố
oncle (l'/un/des) bác, chú, cậu, dượng
sœur (la) chị em
tante (la) bác gái, cô, dì, thím, mợ

Có thể bạn cũng thích...