Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng : gia đình

Écoutez la vidéo. Cliquez sur les mots que vous entendez.
Hãy nghe đoạn phim sau. Nhấp chuột vào các từ bạn nghe thấy.
Cliquez sur la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
PC-Salutations-Entourage-Vocab-PetitsCitoyens-Deplacement-Video

{le père} [-] {la mère}

maman [-] {papa}

les parents [-] la famille

un enfant [-] {le frère} [-] la sœur

{l'oncle} [-] {la tante}
nbOk câu chọn đúng
nbKo câu chọn thừa
cần phải chọn nb câu nữa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/09/2013 - Modified on 25/10/2019
Dịch
La fille
Maman, maman, il s'est passé un truc super grave à l'école.
La mère
Calme-toi. Qu'est-ce qui se passe ?
La fille
La grande sœur d'une copine dans ma classe est retournée dans son pays d'origine, pour les vacances. Elle n'est pas rentrée.
La mère
Et alors ?
La fille
Sa famille la retient pour la marier de force.
La mère
Il faut se mobiliser pour qu'elle revienne.
Le petit citoyen
Personne, même les parents, n'a le droit d'enlever un enfant.
Cô bé Mẹ ơi, ở trường đã xảy ra một chuyện cực kỳ nghiêm trọng. Bà mẹ Bình tình đi con. Có chuyện gì thế ? Cô bé Chị gái của một bạn nữ trong lớp con về quê trong kì nghỉ. Chị ấy vẫn chưa quay lại. Bà mẹ Thế thì sao con ? Cô bé Gia đình giữ chị ấy ở lại để bắt chị ấy lấy chồng. Bà mẹ Chúng ta phải chung sức đưa chị ấy trở lại. Công dân nhỏ tuổi Không ai, kể cả cha mẹ, có quyền bắt cóc trẻ em.

Từ vựng / Gia đình

cousin (le) anh em trai họ
cousine (la) chị em gái họ
divorcé(e) / être divorcé(e) người đã li hôn
enfant (l'/un/des) con
fils (le) con trai
fille (la) con gái
frère (le) anh em
grand-mère (la) - mamie (la)
grands-parents (les) ông bà
grand-père (le) - papy (le) ông
mère (la) - maman (la) mẹ
marié(e) / être marié(e) người đã kết hôn
parents (les) cha mẹ, phụ huynh
père (le) - papa (le) bố
oncle (l'/un/des) bác, chú, cậu, dượng
sœur (la) chị em
tante (la) bác gái, cô, dì, thím, mợ

Có thể bạn cũng thích...