Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: đồ ăn

Regardez les images et complétez la liste de courses.
Hãy quan sát các hình ảnh sau và hoàn thành danh sách mua hàng.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
Ở chợ, cần phải mua: - des oranges|o.an.es - des légumes|lé..... - des bananes|.a.a.e. - du poulet|p...e. - du poisson|...ss.. - du fromage|f...a.. - des tomates|t.m.t..
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/06/2013 - Modified on 16/10/2019

Từ vựng / Thực phẩm

acheter (du pain) mua (bánh mì)
agneau (l'/un/des) thịt cừu non
aliment (l'/un/des) thức ăn
banane (la) chuối
beurre (le)
bœuf (le) thịt bò
boisson (la) đồ uống
carotte (la) cà-rốt
cher đắt
chocolat (le) sô-cô-la
faire les courses đi chợ
fromage (le) pho mát
fruit (le) hoa quả
gâteau (le) bánh ga-tô
lait (le) sữa
légume (le) rau
marché (le) chợ
mouton (le) thịt cừu
œuf (l'/un/des) trứng
orange (l'/une/des) cam
pain (le) bánh mì
pâtes (les) mỳ
poisson (le)
pomme (la) táo
pomme de terre (la) khoai tây
riz (le) cơm, gạo
porc (le) thịt lợn
poulet (le) thịt gà
produit laitier (le) chế phẩm từ sữa
supermarché (le) siêu thị
tomate (la) cà chua
viande (la) thịt
yaourt (le) sữa chua

Có thể bạn cũng thích...