Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: điều kiện làm việc

Lisez les définitions et écoutez les mots à retrouver. Complétez la grille avec les mots correspondants.
Hãy đọc định nghĩa và nghe các từ đi kèm. Điền vào ô chữ các từ tương ứng.
Écrivez le mot associé à la définition Help on how to respond the exercice



Thứ mà người ta kiếm được khi làm việc.


salaire



Ngày mà người ta không đi làm.

congé



Doanh nghiệp, hãng.
société



Công việc, vị trí.

emploi



Người ta ký nó khi bắt đầu một công việc mới.
contrat



Không có việc làm.
chômage
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/05/2013 - Modified on 10/12/2019

Từ vựng / Điều kiện làm việc

bulletin de paie (le) bảng lương
chômage (le) sự thất nghiệp
contrat (le) hợp đồng
congé (le) nghỉ phép
emploi (l'/un/des) công việc
employé(e) / être employé(e) nhân viên
entreprise (l'/une/des) doanh nghiệp
gagner (de l'argent) kiếm (tiền)
horaire (l'/un/des) thời gian biểu
marché du travail (le) thị trường lao động
rémunérer trả công
salaire (le) lương
société (la) công ty
travailler làm việc

Có thể bạn cũng thích...