Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: cuộc đi chơi

Lisez les mots ci-dessous. Placez chaque mot dans la bonne colonne.
Hãy đọc các từ sau. Xếp từng từ vào cột tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
Bạn đề nghị bạn của bạn đi xem...
un film.une pièce de théâtre.un match de rugby.un concert.
Để đi chơi, bạn hãy hẹn gặp bạn của bạn...
au cinéma.au théâtre.au stade.en discothèque.
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 03/08/2013 - Modified on 25/10/2019

Từ vựng / Cuộc đi chơi

aller (à la piscine, au cinéma) đi đến (bể bơi, rạp chiếu phim)
ami (l' / un) bạn
cinéma (le) rạp chiếu phim
concert (le) buổi hòa nhạc
danse (la) khiêu vũ (danh từ)
danser khiêu vũ (động từ)
écouter (un concert, de la musique) nghe (buổi hòa nhạc, nhạc)
entrée (l' / une) lối vào / vé vào
fête (la) bữa tiệc
film (le) phim
match (le) trận đấu
musique (la) âm nhạc
organiser (une fête) tổ chức (một bữa tiệc)
pièce de théâtre (la) vở kịch
proposer (une sortie) đề nghị, rủ (đi chơi)
regarder (la télévision, un match) xem (tivi, một trận đấu)
sortir (au théâtre, en discothèque) đi (xem kịch, sàn nhảy)
sport (le) thể thao

Có thể bạn cũng thích...