Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: cuộc đi chơi

Écoutez la vidéo et complétez les phrases avec les bons mots.
Nghe đoạn vidéo và hoàn thành câu với các từ thích hợp.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
PC-Loisirs-Sortie-Vocab-JoureuropeCinemaPologne-Video
Dans ce cinéma|théâtre|stade de Cracovie le Mikro, on propose chaque mercredi un film français|une pièce de théâtre française|un concert français en version originale.Le cinéma|Le théâtre|La discothèque est surtout fréquenté par les étudiants, l’entrée est gratuite|le ticket est gratuit|la place est gratuite.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 03/08/2013 - Modified on 25/10/2019
Dịch
Katia
Hello, salut, dzień dobry, je m’appelle Katia et je suis polonaise. Dans mon pays on aime découvrir les langues étrangères, pour joindre l’utile à l'agréable nous avons trouvé une méthode très amusante pour nous perfectionner.
Dans ce cinéma de Cracovie le Mikro, on propose chaque mercredi un film français dans sa version originale non sous-titrée, dans le but de permettre aux Polonais de s’accoutumer à la langue française. Le cinéma est surtout fréquenté par les étudiants, l’entrée y est gratuite.
Katia Hello, xin chào, dzień dobry, tôi tên là Katia và tôi là người Ba Lan. Ở nước tôi, người ta thích học ngoại ngữ, chúng tôi đã tìm thấy một phương pháp thú vị vừa có ích vừa thoải mái để tự hoàn thiện mình. Tại rạp chiếu phim Mikro ở Cracovie, cứ thứ tư hàng tuần người ta lại chiếu bản gốc không phụ đề của một bộ phim Pháp để người dân Ba Lan làm quen với tiếng Pháp. Sinh viên thường xuyên đến rạp chiếu phim, vé vào cửa miễn phí.

Từ vựng / Cuộc đi chơi

aller (à la piscine, au cinéma) đi đến (bể bơi, rạp chiếu phim)
ami (l' / un) bạn
cinéma (le) rạp chiếu phim
concert (le) buổi hòa nhạc
danse (la) khiêu vũ (danh từ)
danser khiêu vũ (động từ)
écouter (un concert, de la musique) nghe (buổi hòa nhạc, nhạc)
entrée (l' / une) lối vào / vé vào
fête (la) bữa tiệc
film (le) phim
match (le) trận đấu
musique (la) âm nhạc
organiser (une fête) tổ chức (một bữa tiệc)
pièce de théâtre (la) vở kịch
proposer (une sortie) đề nghị, rủ (đi chơi)
regarder (la télévision, un match) xem (tivi, một trận đấu)
sortir (au théâtre, en discothèque) đi (xem kịch, sàn nhảy)
sport (le) thể thao

Có thể bạn cũng thích...