Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: chào hỏi va tạm biệt

Écoutez la vidéo et cliquez sur les phrases que vous entendez.
Hãy nghe đoạn video sau và nhấp chuột vào câu mà bạn nghe thấy.
Cliquez sur la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
Transcription Adopte Pays Recherche Emploi VN
Bonjour
Bonsoir
{À quelle heure est la réunion ?}
Est-ce que c’est Garda ?
Parfait, merci.
Bonne journée.
{À demain.}
Ils vont m’appeler la semaine prochaine.
{Ok, rendez-vous la semaine prochaine.}
nbOk câu chọn đúng
nbKo câu chọn thừa
cần phải chọn nb câu nữa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 01/05/2013 - Modified on 22/08/2017
Dịch
Mohammed Mizaoui
Bonjour. Est-ce que c’est Garda ?
Oui, je m’appelle Monsieur Mizaoui Mohammed. Vous avez appelé ce matin.
Oui dans mon pays j’ai l’équivalence du DEC(1).

La personne au téléphone
Est-ce que vous avez un permis de conduire ?

Mohammed Mizaoui
C’est dans mon pays. Je viens de m’installer à Montréal il y a deux mois.
Oui, ok. C’est très gentil. Parfait. Merci. Bonne journée.

Donc j’ai complété les informations demandées. Ils vont m'appeler la semaine prochaine.

(1) Diplôme d'Études Collégiales, équivalent au diplôme du baccalauréat en France.
Mohammed Mizaoui
Xin chào. Garda phải không?
Đúng, tên tôi là Mizaoui Mohammed. Sáng nay anh đã gọi cho tôi.
Đúng, tôi có một bằng trong nước tương đương bằng tú tài.
Người trả lời điện thoại
Thế anh có bằng lái xe không?
Mohammed Mizaoui
Tôi có bằng lái xe ở nước tôi. Tôi vừa chuyển đến Montréal cách đây 2 tháng.
Được rồi. Anh thật tử tế. Tuyệt vời. Cám ơn. Chúc anh có một ngày tốt lành.

Và thế là tôi đã bố sung đầy đủ những thông tin cần thiết. Họ sẽ gọi cho tôi vào tuần sau.

Từ vựng / Chào hỏi, tạm biệt

Bonjour Xin chào

Bonsoir Chào buổi tối

Salut Chào

Bonne journée Chúc một ngày tốt lành

Au revoir
 
Tạm biệt
 

Enchanté(e) Hân hạnh

Ça va ? - Comment allez-vous ? Cậu khỏe chứ? - Anh khỏe không ?

Bien (merci). Tôi khỏe (cảm ơn).

C'est très gentil. Thật tử tế.

Avec plaisir !
 
Rất vui lòng!
 

À bientôt ! Hẹn sớm gặp lại!

À demain ! Hẹn gặp ngày mai!

À la semaine prochaine ! Hẹn gặp vào tuần sai!




Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...