Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: các vật dụng trong nhà

Lisez les phrases. Complétez chaque phrase avec le bon mot.
Hãy đọc các câu sau. Hoàn thành câu với một từ thích hợp.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice

La télévision se trouve dans le salon.

La brosse à dents se trouve dans la salle de bain.

La voiture se trouve dans le garage.

Le frigidaire et le micro-ondes se trouvent dans la cuisine.
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 03/07/2013 - Modified on 16/10/2019

Từ vựng / Các vật dụng trong nhà

brosse à dents (la) bàn chải đánh răng
canapé (le) tràng kỷ
chaise (la) cái ghế
cuisinière (la) lò nướng
four (le)
four à micro-ondes (le) lò vi sóng
frigidaire (le) - frigo (le) tủ lạnh
lampe (la) đèn
lit (le) giường
machine à laver (la) máy giặt
ordinateur (l'/un/des) máy tính cá nhân
oreiller (l'/un/des) gối
radio (la) đài phát thanh
table (la) cái bàn
téléphone (le) điện thoại cố định
télévision (la) ti vi
voiture (la) ô tô

Có thể bạn cũng thích...