Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: các phương tiện giao thông và các hướng

Regardez la vidéo. Retrouvez l'ordre dans lequel les moyens de transport apparaissent dans la vidéo : placez le bon numéro devant chaque image.
Hãy xem đoạn video sau. Hãy tìm thứ tự xuất hiện của các phương tiện giao thông trong đoạn video sau: đặt mỗi số đúng vào trước các hình.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Travail-Aller-Voc-TransportsDirections-AdopteMaroc-Visuel

3 :
Des voitures 6 :
À pied

1 :
Un avion 5 :
Un vélo

4 :
Une moto 2 :
Le bateau
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 03/05/2013 - Modified on 08/09/2017
Dịch
La dame
Voilà, c'est Canada en arabe. Ici c'est Montréal. Et là c’est le Maroc. Il y a une longue distance entre le Maroc et le Canada.
La journaliste
Que vous allez faire … ?
La dame
En avion !
Journaliste radio
Bonjour à tous, au Maroc, quelques passages nuageux et de la pluie.
Người phụ nữ Đây là Canada trong tiếng Ả Rập. Đây là Montréal. Và kia là Marốc. Marốc và Canada cách nhau rất xa. Nữ phóng viên Bạn sẽ làm gì ...? Người phụ nữ Đi máy bay! Phóng viên Đài Phát thanh Xin chào quý vị, ở Marốc trời đang có mây và mưa.

Từ vựng / Các phương tiện giao thông và phương hướng

à pied đi bộ
aéroport (l'/un/des) sân bay
aller (au bureau, à droite) đi (đến văn phòng, bên phải)
avion (l'/un/des) máy bay
bateau (le) tàu thuỷ
bus (le) xe buýt
conduire (une voiture) lái (ô tô)
gare (la) nhà ga
lentement chậm
marcher đi bộ
métro (le) tàu điện ngầm
moto (la) xe máy
prendre (le métro, la voiture) đi bằng (tàu điện ngầm, ô tô)
taxi (le) xe taxi
train (le) tàu hoả
tram (le) - tramway (le) tàu điện
vélo (le) xe đạp
vite nhanh
voiture (la) ô tô
à droite bên phải
à gauche bên trái
en face trước mặt
tout droit đi thẳng

Có thể bạn cũng thích...