Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng: các phòng trong ngôi nhà

Regardez la vidéo et placez chaque mot dans la bonne colonne.
Hãy xem đoạn video và xếp mỗi câu vào một cột tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Logement-Decrire-Vocab-ChangerDInterieur-Untroispiecesaparis-Video
Tôi nghe thấy.
L'appartementL'entréeLa porteLa cuisineLa pièce
Tôi không nghe thấy gì.
La chambreLes toilettesLa salle à mangerLa salle de bainLa maison
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/07/2013 - Modified on 25/10/2019
Dịch
Le décorateur
On va peut-être commencer la visite de l'appartement.
Le locataire
Je vais vous montrer toutes les pièces.
Ça, c'est l'entrée qui dessert chaque pièce de l'appartement.
Le décorateur
C'est plutôt bien conçu. On a vraiment un appartement en cercle.
Le locataire
Rien de particulier puisque pas beaucoup de place, juste ce bouddha. Quand j'ai déménagé, je l'ai posé là.
Le décorateur
Les poignées de porte, c'est vous qui les avez posées ?
Le locataire
Oui, tout à fait, je les aime beaucoup. Ça a ce petit côté ...
Le décorateur
Assez contemporain ?
Le locataire
Oui voilà, c'est ça. Ça change un petit peu par rapport au bâtiment.
Donc, la cuisine.
Le décorateur
Très bien.
Người trang trí Có lẽ chúng ta sẽ bắt đầu thăm quan căn hộ. Người thuê nhà Tôi sẽ chỉ cho các bạn tất cả các phòng. Đây là lối vào dẫn đến từng phòng trong căn hộ. Người trang trí Nó được thiết kế khá tốt. Chúng ta thực sự có một căn hộ hình tròn. Người thuê nhà Không có gì đặc biệt vì không còn nhiều chỗ, chỉ có bức tượng Phật này thôi. Khi tôi dọn nhà, tôi đặt nó ở kia. Người trang trí Các bạn đã đặt tay nắm cửa à? Người thuê nhà Đúng vậy, tôi rất thích chúng. Nó có chút này ... Người trang trí Khá đương đại phải không? Người thuê nhà Đúng là như vậy. Nó hơi khác một chút so với cả tòa nhà. Nào, đây là nhà bếp. Người trang trí Rất khỏe.

Từ vựng / Chỗ ở, các phòng

appartement (l'/un/des) căn hộ
chambre (la) phòng ngủ
cuisine (la) phòng bếp, nhà bếp
déménager dọn nhà, chuyển nhà
entrée (l'/une/des) lối vào
locataire (le/la) người thuê nhà
logement (le) nơi ở, chỗ ở
louer (un appartement) thuê, cho thuê (một căn hộ)
maison (la) căn nhà
pièce (la) phòng
porte (la) cửa ra vào
salle à manger (la) phòng ăn
salle de bain (la) phòng tắm, nhà tắm
salon (le) phòng khách
studio (le) nhà một phòng
toilettes (les) nhà vệ sinh
visiter (un appartement) đến thăm, tham quan (một căn hộ)

Có thể bạn cũng thích...