Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng : các nghề nghiệp

Regardez les images de l'exercice. Écrivez les mots manquants pour compléter les phrases. Consultez l'aide.
Quan sát các hình ảnh trong bài tập sau. Điền các từ còn thiếu để hoàn thành câu. Tham khảo phần trợ giúp.

Elle est policière|po....è.. .

Il est boulanger|b.u....e. .

Il est dessinateur|d.ssi...... .

Il est camionneur|c....nn... .
Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt

Từ vựng / Nghề nghiệp

agriculteur (l' / un / des) nông dân
agricultrice (l' / une / des) nữ nông dân
boulanger (le) thợ làm hoặc người bán bánh mì
boulangère (la) thợ làm hoặc người bán bánh mì (nữ)
camionneur (le) người lái xe tải
camionneuse (la) người lái xe tải (nữ)
chirurgien (le) bác sĩ phẫu thuật
chirurgienne (la) bác sĩ phẫu thuật (nữ)
chômeur (le) người thất nghiệp
chômeuse (la) người thất nghiệp (nữ)
dessinateur (le) họa sĩ
dessinatrice (la) thợ vẽ (nữ)
infirmier (l' / un / des) y tá nam
infirmière (l' / une / des) y tá nữ
instituteur (l' / un / des) giáo viên tiểu học
institutrice (l' / une / des) cô giáo tiểu học
mécanicien (le) thợ cơ khí
mécanicienne (la) nữ thợ cơ khí
policier (le) cảnh sát
policière (la) nữ cảnh sát

Có thể bạn cũng thích...