Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng : các nghề nghiệp

Lisez les phrases. Complétez les phrases en choisissant le bon mot.
Đọc các câu sau. Hoàn thành câu bằng cách chọn từ thích hợp.

Marie enseigne à des enfants. Elle est institutrice|instituteur.Lucie fait du pain tous les matins. Elle est boulangère|boulanger.Jean travaille à l'hôpital. Il est infirmier|infirmière.Marc n'a pas de travail. Il est chômeur|chômeuse.Julie fait des dessins. Elle est dessinatrice|dessinateur.Xavier conduit un camion. Il est camionneur|camionneuse.
Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt

Từ vựng / Nghề nghiệp

agriculteur (l' / un / des) nông dân
agricultrice (l' / une / des) nữ nông dân
boulanger (le) thợ làm hoặc người bán bánh mì
boulangère (la) thợ làm hoặc người bán bánh mì (nữ)
camionneur (le) người lái xe tải
camionneuse (la) người lái xe tải (nữ)
chirurgien (le) bác sĩ phẫu thuật
chirurgienne (la) bác sĩ phẫu thuật (nữ)
chômeur (le) người thất nghiệp
chômeuse (la) người thất nghiệp (nữ)
dessinateur (le) họa sĩ
dessinatrice (la) thợ vẽ (nữ)
infirmier (l' / un / des) y tá nam
infirmière (l' / une / des) y tá nữ
instituteur (l' / un / des) giáo viên tiểu học
institutrice (l' / une / des) cô giáo tiểu học
mécanicien (le) thợ cơ khí
mécanicienne (la) nữ thợ cơ khí
policier (le) cảnh sát
policière (la) nữ cảnh sát

Có thể bạn cũng thích...