Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Từ vựng : các nghề nghiệp

Regardez la vidéo et choisissez la bonne réponse.
Xem đoạn phim và chọn câu trả lời đúng.
Transcription Louxor VN


Bạn nhìn thấy gì ?
Un concert dans la rue. Un cours de danse. Une publicité.
Bạn nhìn thấy ai ?
Un homme.Des hommes et des femmes. Des hommes, des femmes et des enfants.
Những từ bạn nghe là tên của
loisirs.professions.sports.
Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Dịch
Philippe Katerine
J'adore, j'adore !!!!! Les institutrices, puéricultrices, administratrices, dessinatrices, les boulangers, les camionneurs, les policiers, les agriculteurs, les ménagères, les infirmières, les conseillères d'orientation, les chirurgiens, les mécaniciens, les chômeurs. J'adore regarder danser les gens, et de temps en temps...
Philippe Katerine
Tôi rất thích, tôi rất thích !!!!! Các cô giáo viên cấp một, cô nuôi trẻ, nữ nhân viên hành chính, nữ họa sỹ, người bán bánh mì, người lái xe tải, cảnh sát, nông dân, người nội trợ, nữ y tá, nữ tư vấn viên hướng nghiệp, bác sĩ phẫu thuật, thợ cơ khí, người thất nghiệp. Tôi rất thích xem mọi người khiêu vũ, và thỉnh thoảng...

You may also like...