Première classe A1

Từ vựng: các cuộc khám bác sĩ

Écoutez les phrases. Complétez les phrases avec le bon mot. Consultez l'aide.
Hãy nghe các câu sau. Hoàn thành câu với từ thích hợp. Hãy tham khảo phần trợ giúp.

Vous avez mal à la tête. Où allez-vous ? Vous allez chez le médecin|....c... Où travaille le médecin ? Il travaille dans un cabinet|..b...t médical ou à l’hôpital|.ô....l. Vous avez mal au ventre. Que fait le médecin ? Il fait un examen|.x.... physique. Vous êtes malade. Que fait le médecin ? Le médecin peut faire une prise|p.... de|.. sang|s.... Vous avez la jambe cassée. Que fait le médecin ? Il fait une radio|r..... À l’hôpital, une infirmière|...ir..... s’occupe de vous.
Dorothée Depont, Đại học công giáo Louvain
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt

Từ vựng / Các cơ sở khám bệnh, bác sĩ và đi khám bệnh

Les lieux de soin (Các cơ sở chăm sóc sức khỏe)  
cabinet médical (le) (phòng khám)

hôpital (l'/un) - hôpitaux (des) (bệnh viện (một) - bệnh viện (nhiều))

urgences (les) (cấp cứu)

Les médecins (Các bác sĩ)  
chirurgien (le) - chirurgienne (la) (bác sĩ ngoại khoa (nam) - bác sĩ ngoại khoa (nữ))

dentiste (le/la) (bác sĩ nha khoa (nam/nữ))

docteur (le) (bác sĩ)

gynécologue (le/la) (bác sĩ phụ khoa)

infirmier (l'/un/des) - infirmière (l'/une/des) (y tá (nam/nhiều) - y tá (nữ/nhiều))

médecin généraliste (le) (bác sĩ đa khoa)

ophtalmologiste (l'/un/des) (bác sĩ nhãn khoa (l'/un/des))

Les consultations (Các cuộc khám bệnh)  
analyse (l'/une/des) (phân tích (một/nhiều))

consultation (la) (cuộc khám bệnh)

consulter (un médecin) (đi khám (bác sĩ))

examen médical (l'/un/des) (kiểm tra y tế)

examiner (un patient, un malade) (kiểm tra (người bệnh, bệnh nhân))

prise de sang (la) (lấy máu)

rendez-vous (le) (cuộc hẹn)

radio (la) (chụp x-quang)

visite médicale (la) (cuộc khám bệnh)  

Où est-ce que vous avez mal ? (Bạn đau ở đâu ?)

J'ai mal (au ventre, à la tête, à la gorge, etc.) (Tôi đâu (bụng, đầu, họng, ...))

Mở rộng:
>

You may also like...