Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Tổng kết:bạn có biết từ vựng về địa lý?

Regardez la vidéo et glissez les mots dans la bonne colonne.
Hãy xem đoạn video sau và xếp các từ vào một cột tương ứng.
PC-Voyages-destination-bilan-CaBouge-Wallonie-video

Tôi thấy trong đoạn video
La natureLa ville
Tôi nghe được trong đoạn video.
Une régionLe sud de la Belgique
Tôi không thấy / Tôi không nghe trong đoạn video.
La merLe nord de la Belgique
Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Dịch
Voix off 
« Ça bouge en Wallonie », une région occupant le Sud de la Belgique et 5 provinces, dont Namur. 
Namur, sa capitale, est le siège de son gouvernement. Avec plus de 80 hectares, sa citadelle fut l'une des plus grandes forteresses d'Europe. Louis XIV lui-même tenta de s’y attaquer. Des promenades guidées souvent mystérieuses emmènent les visiteurs à travers une riche histoire. 
Ça bouge aussi à Liège, capitale économique de la Wallonie. Liège allie l'histoire des Princes-Évêques avec son palais, place Saint-Lambert, édifié vers l’an 1000 par Notger et notre époque contemporaine avec la Cité Miroir, installée dans les anciens bains de la Sauvenière où s'organisent des expositions et des spectacles.

Un étudiant étranger
En Wallonie, j’aime bien que les gens se donnent les petits bisous sur les joues.
Lời dẫn "Wallonie sôi động", một vùng bao phủ miền Nam nước Bỉ và 5 tỉnh, trong đó có Namur. Thủ phủ Namur là nơi đặt trụ sở chính quyền. Với diện tích hơn 80 hecta, thành trì này là một trong những pháo đài lớn nhất châu Âu. Louis XIV từng thử tấn công nó. Những cuộc dạo chơi bí ẩn cùng hướng dẫn viên đưa quan khách đắm chìm vào một câu chuyện dài.Liège cũng rất sôi động, đó là trung tâm kinh tế của Wallonie. Liège gắn liền lịch sử của các giám mục lãnh chúa với cung điện của nó, quảng trường Saint-Lambert, do Notger xây dựng vào khoảng năm 1000 và thời hiện đại của chúng ta với Cité Miroir, đặt tại vị trí bể bơi Sauvenière cũ, nơi tổ chức các cuộc triển lãm và trình diễn.Một sinh viên người nước ngoàiỞ Wallonie, tôi thích việc mọi người trao nhau những cái hôn nhẹ lên má.

Từ vựng / Địa lý


continent (le) [châu lục]  
sur un continent [trên một châu lục] :en Asie, en Afrique, en Amérique, en Océanie, en Europe [ở châu Á, ở châu Phi, ở châu Mỹ, ở châu Đại Dương, ở châu Âu]  

pays (le) [quốc gia]  
un pays chaud - un pays froid [một quốc gia nóng - một quốc gia lạnh]  
dans un pays [ở một quốc gia] :en Italie, au Japon, aux États-Unis [ở Ý, ở Nhật Bản, ở Mỹ]    

ville (la) [thành phố]  
​une petite ville - une grande ville [một thành phố nhỏ - một thành phố lớn]  
dans une grande ville (à Dakar, à Londres...) [ở một thành phố lớn (ở Dakar, ở Luân Đôn...)]  

île (l'/une) [hòn đảo]  
sur une île [trên một hòn đảo] :à Madagascar, à Cuba [ở Madagascar, ở Cuba]  

ville (la) - aller en ville [thành phố - vào thành phố]  
montagne (la) - partir en montagne [núi - lên vùng núi]  
mer (la) - aller à la mer, aller au bord de la mer [biển - đi biển, đi ra bờ biển]  
nature (la) -  marcher dans la nature [thiên nhiên - đi bộ giữa thiên nhiên]  
hôtel (l'/un) -  aller à l'hôtel, passer des vacances à l'hôtel [khách sạn -  đi đến khách sạn, trải qua kỳ nghỉ ở khách sạn]  
plage (la) - aller à la plage [bãi biển - đi đến bãi biển]  
Les points cardinaux [Các hướng chính]
sud (le) [hướng Nam]  
au sud de - au sud du pays [ở phía Nam của - ở phía Nam của đất nước]  

nord (le) [hướng Bắc]  
au nord de - au nord de la ville [ở phía Bắc của - ở phía Bắc của thành phố]  

est (l') [hướng Đông]  
à l'est de - à l'est de l'Afrique [ở phía Đông - ở phía Đông của châu Phi]  

ouest (l') [hướng Tây]  
à l'ouest de - à l'ouest de l'île [ở phía Tây của - ở phía Tây của hòn đả]o  

Có thể bạn cũng thích...