Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Phát âm : cách đọc và cách viết âm [i - ɛ]

Écoutez les sons de l'exercice. Cliquez sur les mots qui ne contiennent pas le son [ɛ]. Consultez l'aide.
Hãy nghe các âm trong bài tập. Nhấp chuột vào các từ không chứa âm [ɛ]. Tham khảo phần trợ giúp.
Cliquez sur la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
nbOk câu chọn đúng
nbKo câu chọn thừa
cần phải chọn nb câu nữa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 03/09/2013 - Modified on 22/08/2017

Phát âm / Cách đọc và viết âm [i - ɛ]

"i" như trong:
J, X, 6 (six), 10 (dix).
Âm "i" trong tiếng Pháp ở vị trí trước lưỡi. Hãy làm như đang cười để có khẩu hình miệng hơi khép, và giữ nguyên vị trí như thế trong suốt thời gian đọc âm "i". Âm [i] có thể được viết như sau: i : remplis, Lamartine, bilingue, Bulgarie, depuis y : lycée, pays (ngoại lệ)
"è" như trong:
F, L, M, N, S, Z, 7 (sept), 13 (treize), 16 (seize)
Khi đọc âm "ɛ" trong tiếng Pháp, lưỡi sẽ hơi chống lên. Hãy cười như với âm "i" nhưng miệng mở rộng hơn. Âm [ɛ] có thể được viết như sau: è : élève ê : être ei : j’enseigne, treize, seize ai : français, pays (ngoại lệ) e với các âm tiết đóng: je m’appelle, sept, quel, quelle e đứng trước các phụ âm không đọc ngoài « r-d-f-z »: les, c’est, tu es, tes hay như trong các từ: professeur, profession, erreur

Có thể bạn cũng thích...