Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Phát âm: âm "h" trong tiếng Pháp

Regardez la vidéo et choisissez la bonne réponse.
Hãy xem đoạn video sau và chọn câu trả lời đúng.
PC-Sante-Soigner-Prononciation-MerciProf-HandicapesQuestionMiloud-LeHFrancais-Video

Miloud vient d’Algérie|de Hongrie|de Haïti. Miloud pose une question sur la liaison|l’élision|la prononciation d’un mot. Miloud demande si on doit dire des handicapés|des handicaps|des hôpitaux. Miloud demande comment trouver la différence|la ressemblance|la distinction entre deux « h ». Miloud parle de « h muet et de h aspiré »|de « h français et de h aspiré »|de « h français et de h empêché ».
Geneviève Briet, Đại học công giáo Louvain
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Dịch
Miloud, Algérie
Bonjour Professeur, comment procède-t-on pour faire la liaison pour un mot comme « handicapé » ? Alors doit-on dire des handicapés ou des //handicapés et comment fait-on pour savoir quelle est la différence entre un « h muet » et un « h aspiré » ? Merci.
Miloud, Algerie Chào Giáo sư, làm thế nào để nối từ, ví dụ như từ " handicapé " chẳng hạn ? Phát âm là des handicapés hay des //handicapés và làm thế nào để biết sự khác biệt giữa từ "h câm" và "h kêu" ? Cám ơn.

Phát âm / Âm "h" trong tiếng Pháp

"h" trong tiếng pháp là một chữ cái không được phát âm. Tuy nhiên khi đứng đầu từ (handicap) hay đứng giữa từ như "dehors", "Tahiti", "Sahara", từ này cho phép hoặc không cho phép nối phụ âm với nguyên âm để tạo thành một âm tiết. 
"h" cho phép nối phụ âm-nguyên âm được gọi là "câm, "h" không cho phép nối được gọi là "kêu".  
Âm "h" được gọi là "câm" không được phát âm và cho phép bỏ nguyên âm cuối, nối âm và luyến âm.
 

"h" câm

 
Bỏ nguyên âm cuối
>Nối âm
Nối âm
DANH TỪ
L'hôpital
Một người đàn ông, nhiều_người đàn ông
Bệnh_viện này
TÍNH TỪ
L'horrible accident
C'est très_humain
Quel_horrible accident !
ĐỘNG TỪ  
Je m'habille.  
Ils habitent au Vietnam.  
Il hésite à aller aux urgences.  

Âm "h" câm không được phát âm nhưng không cho phép bỏ nguyên âm cuối (xem : Phát âm / Bỏ nguyên âm cuối và bỏ âm), nối âm (xem : Phát âm / Nối âm) và luyến âm (xem : Phát âm / Luyến nguyên âm).  

Âm "h" kêu

 
Không bỏ nguyên âm cuối
Không nối âm
Không luyến âm
DANH TỪ
La // hauteur
Les // héros
Le handicapé
TÍNH TỪ
C'est le // huitième étage.
Les // hautes études
Une // haute fonction
ĐỘNG TỪ
Je // hurle.
Ils // hurlent.
Il // harcèle.

Không có quy luật để phân biệt từ có "h kêu" với từ có "h câm". Cách giải thích duy nhất là do từ nguyên học. Âm "h câm" có nguồn gốc từ tiếng latinh thương nằm trong những ngôn ngữ có nguồn gốc từ tiếng latinh. Âm "h kêu" có nguồn gốc từ những từ mượn của các ngôn ngữ khác, như tiếng Anh (sảnh), tiếng frănxic (đậu), tiếng  Rập (ngẫu nhiên), tiếng Hà Lan (cá trích)...  

Những từ thường gặp

 
Âm "h" câm
Âm "h" kêu
Các danh từ giống đực
Un habitant, un hiver, un homme, un hôpital, un horaire, un hôtel
Le Hollandais, le Hongrois, le haricot, le hasard, le huit, le héros, le handicapé
Các danh từ giống cái
Une habitante, une habitude, une heure une histoire, l'humidité, l'hygiène
La Hollandaise, la Hongroise, la hanche la hauteur, la handicapée, la hi-fi,la honte
Các tính từ
Horrible, humain
Le huitième (étage)
Các động từ
Habiller, habiter, hésiter
Harceler, hurler

Có thể bạn cũng thích...