Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp:quá khứ kép của các động từ đuôi -er

Écoutez et cliquez sur la phrase que vous avez entendue.
Hãy nghe và nhấp chuột vào câu mà bạn nghe thấy.
Cliquez sur la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
 {Je consulte la météo.}| J'ai consulté la météo.  Tu loues une voiture.|{Tu as loué une voiture.}  On achète un billet d'avion.|{On a acheté un billet d'avion.}  {Nous cherchons une destination de vacances.}| Nous avons cherché une destination de vacances.  Vous trouvez des informations.|{Vous avez trouvé des informations.}  {Ils préparent les bagages.}| Ils ont préparé les bagages.
nbOk câu chọn đúng
nbKo câu chọn thừa
cần phải chọn nb câu nữa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 04/12/2017 - Modified on 06/07/2018

Ngữ pháp / Quá khứ kép của các động từ đuôi -er

Thì hiện tại Nguyên mẫu Quá khứ kép
Bây giờ.Tôi thực hiện hành động ngay lúc này.   Thế là xong!Hành động đã kết thúc.
Je clique. Tu sélectionnes. Il réserve. Nous cherchons. Vous organisez. Elles préparent. Cliquer Sélectionner Réserver Chercher Organiser Préparer J’ai cliqué. Tu as sélectionné. Il a réservé. Nous avons cherché. Vous avez organisé. Elles ont préparé.
 Ta dùng thì quá khứ kép để kể lại một hành động hay một sự kiện đã xảy ra, đã trôi qua vào thời điểm nói.  Cách thành lập Thì quá khứ kép bao gồm hai từ: - avoir (đối với hầu hết động từ) hoặc être (đối với những động từ phản thân và 17 động từ "aller, arriver, entrer, rentrer, rester, retourner, tomber, monter ; descendre ; partir, sortir ; venir, devenir, revenir ; naitre, mourir, passer par" mà ta có thể ghi nhớ các chữ cái đầu như sau "DR & MRS VANDER TRAMPP") được chia ở thì hiện tại; - một biến thể từ gốc của động từ, gọi là quá khứ phân từ.Ví dụ:cliquer > cliqu + é = cliqué áp dụng cho 8000 động từ nguyên mẫu đuôi "-er".

Có thể bạn cũng thích...