Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp:quá khứ kép của các động từ đuôi -er

Lisez les phrases et cochez le temps du verbe : présent ou passé composé. Consultez l'AIDE.
Đọc các câu sau và đánh dấu vào thì của động từ:hiện tại hay quá khứ kép. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Cochez la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
Je clique.
Hiện tạiQuá khứ kép
J'ai cliqué.
Hiện tạiQuá khứ kép
Tu sélectionnes.
Hiện tạiQuá khứ kép
Tu as sélectionné.
Hiện tạiQuá khứ kép
Il réserve.
Hiện tạiQuá khứ kép
Il a réservé.
Hiện tạiQuá khứ kép
Vous organisez.
Hiện tạiQuá khứ kép
Vous avez organisé.
Hiện tạiQuá khứ kép
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 04/12/2017 - Modified on 06/07/2018

Ngữ pháp / Quá khứ kép của các động từ đuôi -er

Thì hiện tại Nguyên mẫu Quá khứ kép
Bây giờ.Tôi thực hiện hành động ngay lúc này.   Thế là xong!Hành động đã kết thúc.
Je clique. Tu sélectionnes. Il réserve. Nous cherchons. Vous organisez. Elles préparent. Cliquer Sélectionner Réserver Chercher Organiser Préparer J’ai cliqué. Tu as sélectionné. Il a réservé. Nous avons cherché. Vous avez organisé. Elles ont préparé.
 Ta dùng thì quá khứ kép để kể lại một hành động hay một sự kiện đã xảy ra, đã trôi qua vào thời điểm nói.  Cách thành lập Thì quá khứ kép bao gồm hai từ: - avoir (đối với hầu hết động từ) hoặc être (đối với những động từ phản thân và 17 động từ "aller, arriver, entrer, rentrer, rester, retourner, tomber, monter ; descendre ; partir, sortir ; venir, devenir, revenir ; naitre, mourir, passer par" mà ta có thể ghi nhớ các chữ cái đầu như sau "DR & MRS VANDER TRAMPP") được chia ở thì hiện tại; - một biến thể từ gốc của động từ, gọi là quá khứ phân từ.Ví dụ:cliquer > cliqu + é = cliqué áp dụng cho 8000 động từ nguyên mẫu đuôi "-er".

Có thể bạn cũng thích...