Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp:động từ "faire"

Lisez les phrases et choisissez la bonne forme verbale. Consultez l'AIDE pour la conjugaison du verbe faire.
Hãy đọc các câu sau và chọn dạng động từ đúng. Tham khảo phần trợ giúp về chia động từ faire.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
Je fais|fait|faisons|faites|font une visite de la tour Eiffel.
Tu fais|fait|faisons|faites|font le trajet en taxi ou en bus à New York ?
Il/Elle fait|fais|faisons|faites|font  un voyage en Europe.
Nous faisons|fait|fais|faites|font le Canada cette année.
Vous faites|fait|faisons|fais|font facilement 80 kilomètres par heure avec ce tapis volant.
Ils/Elles font|fait|faisons|faites|fais leur deuxième voyage en Asie.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 02/12/2017 - Modified on 02/07/2018

Ngữ pháp / Động từ "faire"

Faire là động từ được chia ở thì hiện tại với 4 gốc ngữ âm:

  je fais, tu fais, il/elle/on fait

  nous faisons

  vous faites

  ils/elles font

 ≈ Như trong rất nhiều động từ, những chữ cuối cùng là những âm câm:"s", "t", "es", "nt".

 
 Faire un voyage. [Thực hiện một chuyến đi.]

Faire un safari. [Thực hiện một chuyến đi săn.]

 Faire une visite. [Thực hiện một chuyến thăm.]

 Faire une photo. [Chụp một bức ảnh.]

 Faire une promenade. [Thực hiện một chuyến dạo chơi.]

Có thể bạn cũng thích...