Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp:động từ "faire"

Écoutez les sons. Associez les images aux phrases correspondantes.
Hãy nghe các âm sau. Nối những hình ảnh với những câu tương ứng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Voyages-Destination-Grammaire-Faire-TV5AutourDuMonde-Video

 

Je fais un voyage en Amérique du Nord.

 

Tu fais un voyage autour du monde ?

 

Elle fait une belle photo de la girafe.

 

Nous faisons un safari en Afrique.

 

Vous faites la tour Eiffel cet après-midi ?

 

 

Ils font un tour en tapis volant.
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Geneviève Briet, Université catholique de Louvain
Published on 02/12/2017 - Modified on 02/07/2018

Ngữ pháp / Động từ "faire"

Faire là động từ được chia ở thì hiện tại với 4 gốc ngữ âm:

  je fais, tu fais, il/elle/on fait

  nous faisons

  vous faites

  ils/elles font

 ≈ Như trong rất nhiều động từ, những chữ cuối cùng là những âm câm:"s", "t", "es", "nt".

 
 Faire un voyage. [Thực hiện một chuyến đi.]

Faire un safari. [Thực hiện một chuyến đi săn.]

 Faire une visite. [Thực hiện một chuyến thăm.]

 Faire une photo. [Chụp một bức ảnh.]

 Faire une promenade. [Thực hiện một chuyến dạo chơi.]

Có thể bạn cũng thích...