Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp : Tính từ sở hữu (mon, ma, mes, v..v..)

Écoutez les mots. Cliquez dans la colonne correspondant au possessif entendu.
Hãy nghe các từ sau. Nhấp chuột vào ô tương ứng với tính từ sở hữu nghe được.
Cochez la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice


Tính từ sở hữu giống đực số ít : MON (je), TON (tu), SON (il/elle)
Tính từ sở hữu giống cái số ít : MA (je), TA (tu), SA (il/elle)
Tính từ sở hữu số nhiều : MES (je), TES (tu), SES (il/elle)


Tính từ sở hữu giống đực số ít : mon (je), ton (tu), son (il/elle)
Tính từ sở hữu giống cái số ít : ma (je), ta (tu), sa (il/elle)
Tính từ sở hữu số nhiều : mes (je), tes (tu), ses (il/elle)


Tính từ sở hữu giống đực số ít : mon (je), ton (tu), son (il/elle)
Tính từ sở hữu giống cái số ít : ma (je), ta (tu), sa (il/elle)
Tính từ sở hữu số nhiều : mes (je), tes (tu), ses (il/elle)


Tính từ sở hữu giống đực số ít : mon (je), ton (tu), son (il/elle)
Tính từ sở hữu giống cái số ít : ma (je), ta (tu), sa (il/elle)
Tính từ sở hữu số nhiều : mes (je), tes (tu), ses (il/elle)


Tính từ sở hữu giống đực số ít : mon (je), ton (tu), son (il/elle)
Tính từ sở hữu giống cái số ít : ma (je), ta (tu), sa (il/elle)
Tính từ sở hữu số nhiều : mes (je), tes (tu), ses (il/elle)
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 02/09/2013 - Modified on 25/10/2019

Ngữ pháp / Tính từ sở hữu (mon, ma, mes, vân vân)

Tính từ sở hữu luôn được đặt trước danh từ.
Mon papa s'appelle Georges.
No phải hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa. Nó có thể là giống đực, giống cái hay số ít, số nhiều.
Voici mon frère, ma sœur, mes parents et mes 2 grands-mères.
Nó thay đổi theo cá nhân người sở hữu.
- Salut Luc ! C’est ton chien ? - Oui, c’est mon chien.
Monsieur, montrez-moi votre passeport !

Dạng số ít

Người sở hữu
Sự vật sở hữu là giống đực (= le)
Sự vật sở hữu là giống cái (= la)
Je (à moi)
Mon ami.
Ma grand-mère.
Tu (à toi)
Ton père.
Ta mère.
Il/elle (à lui/à elle)
Son frère.
Sa sœur.
Nous (à nous)
Notre fils.
Notre fille.
Vous (à vous)
Votre cousin.
Votre cousine.
Ils/elles (à eux, à elles)
Leur petit-fils.
Leur petite-fille.

Dạng số nhiều

Người sở hữu
Sự vật sở hữu là giống đực (= le)
Sự vật sở hữu là giống cái (= la)
Je (à moi)
Mes amis.
Mes amies.
Tu (à toi)
Tes parents.
Tes grands-mères.
Il/elle (à lui/à elle)
Ses frères.
Ses sœurs.
Nous (à nous)
Nos enfants.
Nos filles.
Vous (à vous)
Vos cousins.
Vos cousines.
Ils/elles (à eux, à elles)
Leurs petits-enfants.
Leurs petites-filles.
Lưu ý, ma, ta và sa sẽ chuyển thành mon, ton và son khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng "h" câm hoặc nguyên âm. Ví dụ: Mon amie vient du Portugal. Ton amie Sophie est actrice. Son arrière grand-mère s’appelle Frida.

Có thể bạn cũng thích...