Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: Phủ định

Écoutez la vidéo et remettez les phrases dans l'ordre.
Nghe đoạn video và xếp các câu theo trật tự
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Sante-Parler-Grammaire-ToimemeAurevoir-Negation-Video
C'est pas l' alcool, c'est l' hépatite B.
Je ne comprends pas.
C'était une cirrhose ou une hépatite ?
Il ne faut pas blaguer avec l'hépatite B.
En Afrique c'est une maladie très fréquente.
Một số câu đã sắp xếp đúng và sẽ được sử dụng cho phần sau của bài tập.
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Đại học công giáo Louvain
Published on 04/04/2013 - Modified on 22/08/2017
Dịch
Première personne
Attendez. Il est mort d’une cirrhose, il buvait pas (1) d’alcool ?
Deuxième personne
C’est pas (1) l’alcool, c’est l’hépatite B.
Troisième personne
Je comprends pas (1) : c’était une cirrhose ou une hépatite ?
Quatrième personne
Au début c’était juste une hépatite, mais on l’a pas dépistée (1) assez tôt.
Cinquième personne
Tu veux dire que s’il avait été dépisté plus tôt, là il serait parmi nous, là encore ?
Sixième personne
Il faut pas blaguer (1) avec l’hépatite B. En Afrique, c’est une maladie très fréquente.

(1) À l'oral, la première partie de la négation "ne" n'est souvent pas prononcée.
Người đầu tiên Chờ đã Ông ấy chết vì bị xơ gan, ông ý không uống (1) rượu ?Người thứ hai Đây không phải là do (1) rượu, đó là do viêm gan B.Người thứ ba Tôi không hiểu (1) : đó là bệnh xơ gan hay viêm gan ?Người thứ tư Ban đầu thì là viêm gan, nhưng người ta không phát hiện (1) kịp thời.Người thứ năm Bạn muốn nói rằng nếu bệnh anh ý được phát hiện sớm hơn thì giờ anh ý vẫn còn sống đúng không ? Người thứ sáu Không nên đùa (1) với bệnh viêm gan B. Đây là một căn bệnh phổ biến ở châu Phi. (1) Khi nói, phần đầu tiên của câu phủ định "không" thường không được nói.

Ngữ pháp / Phủ định

Trang trọng (nói hoặc viết)

Chủ ngữ + NE / N' (động từ bắt đầu bằng một nguyên âm) + động từ + PAS (+ danh từ hoặc + động từ nguyên thể)  
Ce n'est pas l'alcool.
On ne l'a pas dépistée assez tôt.  

Thân mật (nói)*

Chủ ngữ + động từ + PAS... (+ danh từ hoặc + động từ nguyên thể)  
Đó không phải là rượu, đó là viêm gan B.
Il faut pas blaguer avec l'hépatite B. * Cách nói được dùng trong đoạn video.

Có thể bạn cũng thích...