Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: động từ nguyên thể

Écoutez les verbes à l'infinitif et regardez les photos. Cliquez dans la bonne colonne. Consultez l'aide.
Hãy nghe các động từ nguyên thể và quan sát các bức ảnh. Nhấp chuột vào ô tương ứng. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Cochez la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
 
Động từ nguyên thể đuôi -er : tôi nghe thấy , tôi viết -er.Các động từ nguyên thể khác: Tôi không nghe thấy , tôi viết -re, -ir, oir.
 
Động từ nguyên thể đuôi -er : tôi nghe thấy [e], tôi viết -er.Các động từ nguyên thể khác: tôi không nghe thấy [e], tôi viết -re, -ir, -oir.
 
Động từ nguyên thể đuôi -er : tôi nghe thấy [e], tôi viết -er.Các động từ nguyên thể khác: tôi không nghe thấy [e], tôi viết -re, -ir, -oir.
 
Động từ nguyên thể đuôi -er: tôi nghe thấy [e], tôi viết -er.Các động từ nguyên thể khác: tôi không nghe thấy [e], tôi viết -re, -ir, -oir.
 
Động từ nguyên thể đuôi -er: tôi nghe thấy [e], tôi viết -er.Các động từ nguyên thể khác: tôi không nghe thấy [e], tôi viết -re, -ir, -oir.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 02/06/2013 - Modified on 10/12/2019

Ngữ pháp / Động từ nguyên thể

Động từ nguyên thể


Động từ nguyên thể được dùng để đưa ra các chỉ dẫn (công thức nấu ăn, hướng dẫn sử dụng...).

Những động nguyên thể kết thúc bằng -er
Rất nhiều động từ có dạng nguyên thể kết thúc bằng -er (= các động từ có quy tắc).
Ví dụ:

assaisonner, ajouter des pâtes, laisser cuire 7 minutes, couper en deux...

Các động từ nguyên thể kết thúc bằng -re, -ir
Một vài động từ có dạng nguyên thể kết thúc bằng -re, -ir, -oir.
Ví dụ:

faire cuire, battre doucement, mettre au four, sortir le beurre...

Lưu ý: để cá thể hóa các chỉ dẫn, người ta dùng thức mệnh lệnh (xem phần trợ giúp Ngữ pháp / Thức mệnh lệnh).
Mettez le sucre dans le bol !
Ajoutez un peu d'eau !

Có thể bạn cũng thích...