Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp : động từ "être" và động từ "s'appeler" ở thời hiện tại

Lisez le document et écoutez les sons de l'exercice. Écrivez les mots manquants pour compléter les phrases. Consultez l'aide pour la conjugaison des verbes s'appeler et être.

Đọc tài liệu và nghe các âm thanh có trong bài tập. Điền các từ còn thiếu để hoàn thành câu. Tham khảo hướng dẫn chia động từ s'appelerêtre.

Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt

Recopiez les phrases dans votre carnet de bord.
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 04/09/2013 - Modified on 22/10/2019

Ngữ pháp / Chia động từ "être" và "s'appeler" ở thời hiện tại


Trong tiếng Pháp, người ta sẽ xưng tên trước họ sau.
Ví dụ:

Je m'appelle Julien Russo.
 

Xưng họ và tên mình với động từ s'appeler


  s'appeler tên + họ

Je m' appelle Marc Barré.

Tu t' appelles Stefano Vanimo.

Il s' appelle Louis Debray.

Elle s' appelle Marie Rochat.

On s' appelle Franck et Laurette Bokango.

Nous nous appelons Charles et Julie Roland.

Vous vous appelez Madame Camille Doré.

Ils s' appellent Claire et René Zinetti.

Elles s' appellent Clarisse et Dounia Fodor.

Xưng quốc tịch và cho biết nghề nghiệp của mình với động từ être


  être + quốc tịch être + nghề nghiệp

Je suis française.
Je suis architecte.
Tu es italien.
Tu es coiffeur.
Il est russe.
Il est cuisinier.
Elle est canadienne.
Elle est chanteuse.
On est camerounais.
On est policiers.
Nous sommes suisses.
Nous sommes professeurs.
Vous êtes belges.
Vous êtes médecins.
Ils sont sénégalais.
Ils sont informaticiens.
Elles sont japonaises.
Elles sont ingénieurs.

Có thể bạn cũng thích...