Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: động từ « avoir » ở thì hiện tại và « il y a »

Écoutez et complétez les phrases en choisissant la bonne réponse. Consultez l'aide.
Hãy nghe và hoàn thành câu bằng cách chọn câu trả lời đúng. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 01/06/2013 - Modified on 13/12/2019

Ngữ pháp / Chia động từ "avoir" ở thì hiện tại và "il y a"

Avoir
Avoir (thể phủ định)
J'ai
Je n'ai pas
Tu as
Tu n'as pas
Il, elle, on a
Il, elle, on n'a pas
Nous avons
Nous n'avons pas
Vous avez
Vous n'avez pas
Ils, elles ont
Ils, elles n'ont pas
Avoir faim / Avoir soif Trong tiếng Pháp, người ta diễn đạt sự đói và khát với động từ avoir: J'ai faim (= tôi muốn ăn), tu as soif (= bạn muốn uống). Ví dụ:
Est-ce que vous avez faim ? J'ai du poulet dans le frigo.
Est-ce que tu as soif ? Oui ! J'ai très soif. J'aimerais un verre d'eau s'il te plaît.
Il y a / il n'y a pas Để chỉ sự tồn tại của một người hay một vật, người ta dùng il y a + danh từ. Ví dụ:
Il y a du pain et des œufs sur la table. Il y a aussi une bouteille de jus d'orange.
Il n'y a pas de pain aujourd'hui !

Có thể bạn cũng thích...